WinHSK
返回查词
chǒu
ㄔㄡˇ
HSK5adj单字

xấu, xấu xí

chou [second of the twelve Earthly Branches(地支)]

漢越 sửu, xú

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 丑陋;不好看 (跟''美''相对)
  2. 叫人厌恶或瞧不起的
  3. 地支的第二位
  4. 戏曲角色,扮演滑稽人物

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

xấu, xấu xí

丑陋;不好看 (跟''美''相对)

她长得有点丑。

tā zhǎng de yǒu diǎn chǒu.

HSK3

Cô ấy có vẻ xấu xí một chút.

She is a bit ugly.

这人长得确实很丑。

Zhè rén zhǎng de quèshí hěn chǒu.

HSK3

Người này quả thật rất xấu.

This person is indeed very ugly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

dễ ghét, xấu xa, đáng khinh

叫人厌恶或瞧不起的

这种行为让人觉得很丑。

zhè zhǒng xíngwéi ràng rén juéde hěn chǒu.

HSK2

Hành vi như thế khiến người ta cảm thấy rất xấu.

This kind of behavior makes people feel it's very ugly.

义项 nHSK5

Sửu (ngôi thứ hai trong địa chi)

地支的第二位

义项 nHSK5

họ Sửu

义项 nHSK5

vai hề; hề

戏曲角色,扮演滑稽人物

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️