返回查词 丑陋chǒulòuHSK7-9xấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ)小丑xiǎochǒuHSK7-9vai hề; chú hề; vai thằng hề; vai chú hề丑恶chǒu’èHSK7-9xấu xa; bôi nhọ; ghê tởm; đáng ghét; kinh tởm; ghê sợ; khủng khiếp; kinh khủng出丑chūchǒuHSK7-9quê; xấu mặt; mất mặt; nói hớ; lầm lỡ; bẽ mặt; lòi mặt xấu丑闻chǒuwénHSK7-9scandal; vụ bê bối; vụ tai tiếng丑化chǒu huàHSK5bôi nhọ; bôi xấu; xuyên tạc献丑xiàn chǒuHSK5trình bày cái kém cỏi vụng về (lời nói khiêm tốn)好丑hǎo chǒuHSK5tốt và xấu; tốt xấu丢丑diū chǒuHSK5mất mặt; bẽ mặt; mất thể diện; nhọ mặt辛丑xīn chǒuHSK5辛丑條約 | 辛丑条约, Nghị định thư của Bắc Kinh năm 1901 chấm dứt sự can thiệp của 8 quốc gia sau cuộc nổi dậy của Boxer
丑
chǒu
ㄔㄡˇHSK5adj单字
xấu, xấu xí
chou [second of the twelve Earthly Branches(地支)]
漢越 sửu, xú
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 丑陋;不好看 (跟''美''相对)
- 叫人厌恶或瞧不起的
- 地支的第二位
- 姓
- 戏曲角色,扮演滑稽人物
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
xấu, xấu xí
丑陋;不好看 (跟''美''相对)
她长得有点丑。
tā zhǎng de yǒu diǎn chǒu.
≈HSK3
Cô ấy có vẻ xấu xí một chút.
She is a bit ugly.
这人长得确实很丑。
Zhè rén zhǎng de quèshí hěn chǒu.
≈HSK3
Người này quả thật rất xấu.
This person is indeed very ugly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
dễ ghét, xấu xa, đáng khinh
叫人厌恶或瞧不起的
这种行为让人觉得很丑。
zhè zhǒng xíngwéi ràng rén juéde hěn chǒu.
≈HSK2
Hành vi như thế khiến người ta cảm thấy rất xấu.
This kind of behavior makes people feel it's very ugly.
义项 ③n≈HSK5
Sửu (ngôi thứ hai trong địa chi)
地支的第二位
义项 ④n≈HSK5
họ Sửu
姓
义项 ⑤n≈HSK5
vai hề; hề
戏曲角色,扮演滑稽人物
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️