返回查词 丘陵qiūlíngHSK7-9đồi; đồi núi沙丘shāqiūHSK7-9cồn cát; đồi cát; gò cát; đụn cát山丘shān qiūHSK7-9Đồi, ngọn đồi nhỏ孔丘kǒng qiūHSK7-9Tên của Khổng Tử (Confucius)商丘shāng qiūHSK7-9Thành phố Thương Khâu虎丘hǔ qiūHSK7-9Núi Hổ Khâu比丘bǐ qiūHSK7-9sư; tì khưu (hoà thượng của Phật giáo)丘壑qiū hèHSK7-9đồi và thung lũng丘疹qiū zhěnHSK7-9mẩn mụn đỏ; mụn nhọt章丘zhāng qiūHSK7-9Chương Khâu
丘
qiū
ㄑㄧㄡHSK7-9n单字
gò đất; gò
mound; hillock; knoll 参见: 丘 陵; 沙 丘
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 小土山;土堆
- 浮厝
- (Qiū) 姓
- 量词,水田分隔成大小不同的块,一块叫一丘
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
gò đất; gò
小土山;土堆
山丘上有一块很大的石头。
Shānqiū shàng yǒu yī kuài hěn dà de shítou.
≈HSK6
Trên ngọn đồi có một tảng đá lớn.
There is a very large rock on the hill.
在明清两代,皇帝们到圜丘台祭天时,要路过此柏,所以此柏又称“九龙迎圣”。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK7-9
mả nổi; chôn nổi (mả đặt trên mặt đất)
浮厝
他在墓前献花。
Tā zài mù qián xiàn huā.
≈HSK5
Anh ấy đặt hoa trước mộ.
He laid flowers in front of the grave.
坟墓周围有很多树。
Fénmù zhōuwéi yǒu hěn duō shù.
≈HSK5
Có nhiều cây xung quanh ngôi mộ.
There are many trees around the grave.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③n≈HSK7-9
họ Khưu
(Qiū) 姓
义项 ④n≈HSK7-9
thửa; mảnh (ruộng)
量词,水田分隔成大小不同的块,一块叫一丘
每块田地都有灌溉系统。
Měi kuài tiándì dōu yǒu guàngài xìtǒng.
≈HSK5
Mỗi thửa ruộng đều có hệ thống tưới tiêu.
Every field has an irrigation system.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️