返回查词 丧事sānɡshìHSK6tang; đám tang; đám ma国丧guó sàngHSK6quốc tang丧礼sāng lǐHSK6tang lễ; lễ tang; hung lễ; tang chế丧葬sānɡzànɡHSK7-9mai táng; chôn cất奔丧bēn sāngHSK6vội về chịu tang; kíp về hộ tang哭丧kū sāngHSK6khóc tang; than khóc thảm thiết; than khóc thương tiếc发丧fā sàngHSK6phát tang; báo tin buồn治丧zhì sāngHSK6lo việc tang ma; lo việc ma chay; trị tang送丧sòng sàngHSK6đưa ma; đưa tang服丧fú sāngHSK6tang phục; đồ tang
丧
sàng
ㄙㄤˋHSK6adj, v单字
tang; đám ma
funeral; mourning 参见: 丧 事; 丧 钟;吊 丧 服 丧
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 丧失
- 表示心情沮丧,失落
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
mất; mất đi
丧失
他失去了全部财产。
Tā shīqù le quánbù cáichǎn.
≈HSK4
Anh ấy đã mất toàn bộ tài sản.
He lost all his property.
战争使很多人失去了家园。
Zhànzhēng shǐ hěn duō rén shīqù le jiāyuán.
≈HSK4
Chiến tranh đã làm nhiều người mất nhà.
War caused many people to lose their homes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
chán nản; thất vọng; uể oải; ủ rũ
表示心情沮丧,失落
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️