xuyên suốt; kết ghép; gắn bó; ăn khớp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把事物逐个连贯起来,成为整体
- 勾结 (做坏事)
- 错乱地连接
- 由这里到那里走动
- 担任戏曲角色
- 指不同的东西混杂在一起而改变了原来的特点
- (串 儿) 量词,用于连贯起来的东西
- 连贯而成的物品
义项
Nghĩaxuyên suốt; kết ghép; gắn bó; ăn khớp
把事物逐个连贯起来,成为整体
把彩灯串在一起。
bǎ cǎidēng chuàn zài yīqǐ.
Đem những đèn màu xâu lại với nhau.
String the colorful lights together.
他拎着一串香蕉。
tā līn zhe yī chuàn xiāng jiāo.
Anh ấy xách một nải chuối.
He is carrying a bunch of bananas.
cấu kết; móc nối; thông đồng; thông lưng (làm chuyện xấu)
勾结 (做坏事)
lẫn; nối nhầm; nhầm lẫn; lạc
错乱地连接
lang thang; lòng vòng
由这里到那里走动
sắm vai; đóng vai (trong hí khúc)
担任戏曲角色
trộn; xáo trộn; pha trộn (thay đổi đặc tính ban đầu)
指不同的东西混杂在一起而改变了原来的特点
chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt; nải (chuối)
(串 儿) 量词,用于连贯起来的东西
一串珍珠。
yī chuàn zhēnzhū.
Một chuỗi hạt trân châu.
A string of pearls.
两串糖葫芦。
liǎng chuàn tánghúlu.
Hai xâu kẹo hồ lô.
Two sticks of candied hawthorn.
xiên; chuỗi; xâu
连贯而成的物品
他烤了些肉串。
Tā kǎo le xiē ròu chuàn.
Anh ấy nướng một vài xiên thịt nướng.
He grilled some skewers of meat.
Tình huống & hội thoại
您现在同时做着两档节目《电影传奇》…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️