返回查词 丸子wánziHSK7-9viên鱼丸yú wánHSK7-9cá viên药丸yào wánHSK7-9thuốc viên; thuốc hoàn; dược hoàn睾丸gāo wánHSK7-9Tinh hoàn (hòn dái)肉丸ròu wánHSK7-9Thịt viên; viên thịt贡丸gòng wánHSK7-9thịt viên tặng弹丸dàn wánHSK7-9viên đạn丸药wán yàoHSK7-9thuốc viên; hoàn thuốc丸丸wán wánHSK7-9Thẳng thắn.
◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ Cảnh san; Tùng bách hoàn hoàn 陟彼景山; 松柏丸丸 (Thương tụng 商頌; Ân vũ 殷武) Leo lên núi Cảnh Sơn kia; Cây tùng cây bách mọc ngay thẳng.丸儿wán érHSK7-9hoàn; viên bi; viên tròn
丸
wán
ㄨㄢˊHSK7-9n, measure单字
viên (vật nhỏ vê tròn)
漢越 hoàn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (丸 儿) 球形的小东西
- 丸药
- 用于丸药
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
viên (vật nhỏ vê tròn)
(丸 儿) 球形的小东西
妈妈做的炸肉丸很好吃。
Māma zuò de zhá ròuwán hěn hǎochī.
≈HSK3
Món thịt viên chiên mẹ nấu rất ngon.
The fried meatballs my mom makes are delicious.
孩子们在玩玻璃弹珠。
Háizimen zài wán bōli dànzhū.
≈HSK4
Bọn trẻ đang chơi bi thủy tinh.
The children are playing with glass marbles.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
thuốc viên
丸药
义项 ③measure≈HSK7-9
viên
用于丸药
他吃了三粒退烧药。
Tā chī le sān lì tuìshāo yào.
≈HSK5
Anh ấy đã uống ba viên thuốc hạ sốt.
He took three fever-reducing pills.
每天吃两粒消炎药。
Měitiān chī liǎng lì xiāoyán yào.
≈HSK5
Mỗi ngày uống hai viên thuốc chống viêm.
Take two anti-inflammatory pills every day.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️