返回查词 缺乏quēfáHSK5thiếu; thiếu hụt; không đủ; khan hiếm; hạn chế乏味fáwèiHSK5nhạt nhẽo; tẻ nhạt; không thú vị匮乏kuìfáHSK5thiếu; thiếu hụt; không đủ不乏bùfáHSK7-9đủ; nhiều; thiếu gì; không thiếu; không hiếm贫乏pínfáHSK7-9nghèo; bần cùng; nghèo túng; túng quẫn; thiếu thốn疲乏pífáHSK6mệt mỏi; mệt lả; mệt đừ; mệt nhoài; rã rời乏力fálìHSK7-9mệt mỏi; mệt nhọc; không có sức lực解乏jiě fáHSK5giải lao; nghỉ ngơi; đỡ mệt困乏kùn fáHSK5mệt mỏi; mệt nhọc穷乏qióng fáHSK5bần cùng; nghèo khó; cùng kiệt
乏
fá
ㄈㄚˊHSK5adj, v单字
thiếu; kém
漢越 phạp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 缺乏
- 效力减退;失去作用
- 疲倦
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
thiếu; kém
缺乏
她的知识有点匮乏。
Tā de zhīshi yǒudiǎn kuìfá.
≈HSK6
Kiến thức của cô ấy hơi thiếu.
Her knowledge is somewhat lacking.
义项 ②v≈HSK5
hết; giảm; mất; cạn kiệt (tác dụng, hiệu lực)
效力减退;失去作用
他的力气渐渐用完了。
Tā de lìqi jiànjiàn yòng wán le.
≈HSK4
Sức lực của anh ấy dần cạn kiệt rồi.
His strength gradually ran out.
炉子里的煤用完了。
Lúzi lǐ de méi yòng wán le.
≈HSK4
Than trong lò hết rồi.
The coal in the stove has run out.
义项 ③adj≈HSK5
mệt; mệt mỏi; mệt nhọc
疲倦
他工作一天后很累。
Tā gōngzuò yī tiān hòu hěn lèi.
≈HSK2
Anh ấy rất mệt sau một ngày làm việc.
He is very tired after a day of work.
她一脸疲惫。
Tā yī liǎn píbèi.
≈HSK5
Cô ấy có một vẻ mặt mệt mỏi.
She has a tired look on her face.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️