返回查词
乒
pīng
ㄆㄧㄥHSK4n, onom单字
đoành, đoàng, đùng, bộp, bịch (tiếng súng nổ)
ping-pong; table tennis 参见: 乒 乓; 乒 赛; 乒 坛
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 象声词
- 指乒乓球
义项
Nghĩa义项 ①onom≈HSK4
đoành, đoàng, đùng, bộp, bịch (tiếng súng nổ)
象声词
只听乒的一声枪响了。
zhǐ tīng pīng de yī shēng qiāng xiǎng le.
≈HSK4
Chỉ nghe thấy một tiếng súng nổ 'đoàng'.
I just heard a 'ping' sound of a gunshot.
乒的一声枪响。
Pīng de yī shēng qiāng xiǎng.
≈HSK6
Một tiếng súng nổ 'đoàng'.
There was a 'ping' sound of a gunshot.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
bóng bàn
指乒乓球
他喜欢打乒乓球。
Tā xǐhuan dǎ pīngpāngqiú.
≈HSK3
Anh ấy thích chơi bóng bàn.
He likes to play table tennis.
乒乓球比赛很精彩。
Pīngpāngqiú bǐsài hěn jīngcǎi.
≈HSK4
Trận đấu bóng bàn rất tuyệt vời.
The table tennis match was very exciting.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️