返回查词
乓
pāng
ㄆㄤHSK4onom单字
'pằng'; 'xình'; 'choang'; 'rầm' (Tượng thanh) (tiếng súng, tiếng đóng cửa, tiếng đồ vật bị vỡ); pằng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 象声词,形容枪声、关门声、东西砸破声等
义项
Nghĩa义项 ①onom≈HSK4
'pằng'; 'xình'; 'choang'; 'rầm' (Tượng thanh) (tiếng súng, tiếng đóng cửa, tiếng đồ vật bị vỡ); pằng
象声词,形容枪声、关门声、东西砸破声等
乓的一声枪响,鸟被惊飞了。
pāng de yī shēng qiāng xiǎng, niǎo bèi jīng fēi le.
≈HSK4
Tiếng súng nổ đùng khiến chim bay.
With a bang of the gun, the birds were startled and flew away.
她“乓”的一声放下行李箱。
Tā “pāng” de yī shēng fàngxià xínglǐ xiāng.
≈HSK4
Cô ấy đặt vali xuống cái rầm.
She put down the suitcase with a bang.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️