返回查词 乔治qiáo zhìHSK1george乔迁qiáo qiānHSK1dời; chuyển đến (nơi tốt hơn, thường dùng để chúc mừng)乔丹qiáo dānHSK1jordan乔木qiáomùHSK1cây cao to (tùng, bách, dương...)乔装qiáozhuānɡHSK7-9cải trang; giả trang; trá hình; giả dạng; cải dạng拿乔ná qiáoHSK1kiểu cách; ẽo ợt; làm bộ làm tịch; ra vẻ làm cao; giả vờ giả tảng乔妆qiáo zhuāngHSK1Trang điểm; trang sức.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nả tiểu nương tử kiều trang liễu; đái trước lưỡng cá nha đầu 那小娘子喬妝了; 帶著兩個丫頭 (Quyển thập bát) Cô tiểu nương tử trang điểm xong; dắt theo hai đứa a hoàn. Ngụy trang; cải trang; giả trang.
◇Tiết Tuyết 薛雪: Hà tất kiều trang trinh tĩnh; cảo tố nghênh nhân? 何必喬妝貞靜; 縞素迎人? (Nhất biều thi thoại 一瓢詩話; Ngũ nhị) Sao lại phải làm bộ ra vẻ đoan chính; mộc mạc để đón rước người?乔红qiáo hóngHSK1Qiao Hong乔石qiáo shíHSK1Qiao Shi乔林qiáo línHSK1rừng (đặc biệt là cây cao)
乔
qiáo
ㄑㄧㄠˊHSK1n, v单字
cao
tall 参见: 乔 木
漢越 kiều
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 高
- (Qiáo) 姓
- 假 (扮)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cao
高
这棵树长得挺高。
Zhè kē shù zhǎng de tǐng gāo.
≈HSK2
Cây này mọc khá cao.
This tree grows quite tall.
乔致庸是中国清代著名的晋商。
≈HSK6
一次,当地一家大商号的吴老板因资金周转不开,向乔致庸借了八万两银子。
≈HSK6
”乔致庸心里很清楚,吴老板这么说无非是想赖账。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
họ Kiều
(Qiáo) 姓
我姓乔。
wǒ xìng Qiáo.
≈HSK1
Tôi họ Kiều.
My surname is Qiao.
义项 ③v≈HSK1
giả làm; vờ làm; cải trang; giả trang
假 (扮)
他在乔装打扮。
tā zài qiáo zhuāng dǎ bàn.
≈HSK6
Anh ấy đang cải trang.
He is disguising himself.
别乔装打扮骗人。
Bié qiáozhuāng dǎbàn piàn rén.
≈HSK6
Đừng cải trang lừa người.
Don't disguise yourself to deceive people.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️