返回查词 死亡sǐwángHSK6chết; tử vong; bỏ mạng灭亡mièwángHSK7-9diệt vong消亡xiāowánɡHSK6tiêu vong; tiêu tan; biến mất伤亡shāngwángHSK6thương vong逃亡táowángHSK7-9bỏ trốn; lưu vong; lánh nạn; trốn đi nơi khác亡故wáng gùHSK6qua đời; quá cố; chết; mất流亡liúwánɡHSK6lưu vong身亡shēn wángHSK6Chết, qua đời存亡cúnwánɡHSK6sống chết; mất còn; tồn vong; sự sống và cái chết衰亡shuāiwánɡHSK6suy vong
亡
wáng
ㄨㄤˊHSK6adj, v单字
trốn chạy; trốn
die; decease; pass away
漢越 vong
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 逃跑
- 失去
- 死
- 灭亡
- 死去的
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
trốn chạy; trốn
逃跑
他匆忙地逃走了。
tā cōng máng de táo zǒu le.
≈HSK4
Anh ấy vội vàng bỏ trốn.
He hurriedly escaped.
精卫原来是炎帝的女儿,在东海游玩儿时,不幸溺水而亡。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
mất; lạc
失去
他失去了信心。
Tā shīqù le xìnxīn.
≈HSK4
Anh ấy mất đi sự tự tin.
He lost his confidence.
她失去了快乐。
Tā shīqù le kuàilè.
≈HSK4
Cô ấy mất đi sự vui vẻ.
She lost her happiness.
义项 ③v≈HSK6
chết; vong
死
小狗突然死了。
xiǎo gǒu tū rán sǐ le.
≈HSK3
Con chó nhỏ đột nhiên chết.
The puppy suddenly died.
义项 ④v≈HSK6
diệt vong; tiêu diệt
灭亡
义项 ⑤adj≈HSK6
đã mất; đã chết; quá cố; đã qua đời
死去的
他去世了。
tā qù shì le.
≈HSK4
Anh ấy qua đời rồi.
He passed away.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️