返回查词 介绍jièshàoHSK2giới thiệu; mở đầu介意jièyìHSK7-9để ý; để bụng; lưu tâm; để tâm; bận tâm中介zhōngjièHSK5phương tiện媒介méijièHSK7-9người môi giới; người mai mối简介jiǎnjièHSK6tóm lược; giới thiệu介词jiè cíHSK2giới từ介入jièrùHSK7-9can thiệp; dính vào; can thiệp vào; nhúng tay vào; can dự vào介于jièyúHSK7-9nằm giữa; ở giữa; xen vào; đan xen推介tuī jièHSK4tiến cử; giới thiệu介质jièzhìHSK4môi trường; hoàn cảnh; chất môi giới; phương tiện truyền đạt (truyền sóng âm, sóng quang)
介
jiè
ㄐㄧㄝˋHSK2adj, measure, n, v单字
giữa; trung gian
mind 参见: 介 怀; 介 意
漢越 giới
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在两者当中
- 存留; 放在心里
- 使二者发生联系
- 耿直;有骨气
- 铠甲
- 甲壳
- 带甲壳的水生动物
- 介词
- 姓
- 用于人;相当于“个”
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK2
giữa; trung gian
在两者当中
他是个很正直的人。
Tā shì gè hěn zhèngzhí de rén.
≈HSK5
Anh ấy là người rất chính trực.
He is a very upright person.
义项 ②v≈HSK2
còn lại; tồn tại; để bụng
存留; 放在心里
义项 ③v≈HSK2
gắn kết; tạo sự kết nối
使二者发生联系
朋友给我介绍工作。
Péngyou gěi wǒ jièshào gōngzuò.
≈HSK3
Bạn tôi giới thiệu công việc cho tôi.
My friend introduced a job to me.
义项 ④adj≈HSK2
cương trực; thẳng thắn; có khí phách
耿直;有骨气
义项 ⑤n≈HSK2
áo giáp; áo chống đạn
铠甲
古代的铠甲制作精良。
Gǔdài de kǎijiǎ zhìzuò jīngliáng.
≈HSK6
Áo giáp thời cổ đại được chế tạo tinh xảo.
Ancient armor was exquisitely made.
义项 6n≈HSK2
vỏ; mai; giáp xác
甲壳
义项 7n≈HSK2
động vật thủy sinh có vỏ
带甲壳的水生动物
义项 8n≈HSK2
giới từ
介词
义项 9n≈HSK2
họ Giới
姓
义项 10measure≈HSK2
lượng từ chỉ người
用于人;相当于“个”
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️