WinHSK
返回查词
jiè
ㄐㄧㄝˋ
HSK2adj, measure, n, v单字

giữa; trung gian

mind 参见: 介 怀; 介 意

漢越 giới

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在两者当中
  2. 存留; 放在心里
  3. 使二者发生联系
  4. 耿直;有骨气
  5. 铠甲
  6. 甲壳
  7. 带甲壳的水生动物
  8. 介词
  9. 用于人;相当于“个”

义项

Nghĩa
义项 vHSK2

giữa; trung gian

在两者当中

他是个很正直的人。

Tā shì gè hěn zhèngzhí de rén.

HSK5

Anh ấy là người rất chính trực.

He is a very upright person.

义项 vHSK2

còn lại; tồn tại; để bụng

存留; 放在心里

义项 vHSK2

gắn kết; tạo sự kết nối

使二者发生联系

朋友给我介绍工作。

Péngyou gěi wǒ jièshào gōngzuò.

HSK3

Bạn tôi giới thiệu công việc cho tôi.

My friend introduced a job to me.

义项 adjHSK2

cương trực; thẳng thắn; có khí phách

耿直;有骨气

义项 nHSK2

áo giáp; áo chống đạn

铠甲

古代的铠甲制作精良。

Gǔdài de kǎijiǎ zhìzuò jīngliáng.

HSK6

Áo giáp thời cổ đại được chế tạo tinh xảo.

Ancient armor was exquisitely made.

义项 6nHSK2

vỏ; mai; giáp xác

甲壳

义项 7nHSK2

động vật thủy sinh có vỏ

带甲壳的水生动物

义项 8nHSK2

giới từ

介词

义项 9nHSK2

họ Giới

义项 10measureHSK2

lượng từ chỉ người

用于人;相当于“个”

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️