cầm; giơ (binh khí)
battle; war 参见:败 仗 ;打 仗
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拿着 (兵器)
- 凭借;倚仗
- 指战争或战斗
- 兵器的总称
义项
Nghĩacầm; giơ (binh khí)
拿着 (兵器)
他仗着聪明获得了成功。
Tā zhàngzhe cōngmíng huòdé le chénggōng.
Anh ấy dựa vào sự thông minh để đạt được thành công.
He relied on his intelligence to achieve success.
楚王听说晏子非常善于言辞,便想仗着自己国势强盛,乘机侮辱晏子,杀杀齐国的锐气,显显楚国的威风。
cậy; ỷ vào; dựa vào
凭借;倚仗
他仗着权力耍威风。
Tā zhàng zhe quánlì shuǎ wēifēng.
Anh ấy dựa vào quyền lực hống hách.
He throws his weight around by relying on his power.
chiến tranh; chiến đấu; trận
指战争或战斗
trượng (tiếng gọi chung binh khi)
兵器的总称
仪仗队走在街道中央。
Yízhàngduì zǒu zài jiēdào zhōngyāng.
Đội nghi trượng đi giữa phố.
The honor guard is walking in the middle of the street.
国王的仪仗队很壮观。
Guówáng de yízhàng duì hěn zhuàngguān.
Đội nghi trượng của nhà vua rất hoành tráng.
The king's honor guard is very spectacular.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️