WinHSK
返回查词
zhàng
ㄓㄤˋ
HSK6n, v单字

cầm; giơ (binh khí)

battle; war 参见:败 仗 ;打 仗

漢越 trượng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拿着 (兵器)
  2. 凭借;倚仗
  3. 指战争或战斗
  4. 兵器的总称

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

cầm; giơ (binh khí)

拿着 (兵器)

他仗着聪明获得了成功。

Tā zhàngzhe cōngmíng huòdé le chénggōng.

HSK5

Anh ấy dựa vào sự thông minh để đạt được thành công.

He relied on his intelligence to achieve success.

楚王听说晏子非常善于言辞,便想仗着自己国势强盛,乘机侮辱晏子,杀杀齐国的锐气,显显楚国的威风。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

cậy; ỷ vào; dựa vào

凭借;倚仗

他仗着权力耍威风。

Tā zhàng zhe quánlì shuǎ wēifēng.

HSK6

Anh ấy dựa vào quyền lực hống hách.

He throws his weight around by relying on his power.

义项 nHSK6

chiến tranh; chiến đấu; trận

指战争或战斗

义项 nHSK6

trượng (tiếng gọi chung binh khi)

兵器的总称

仪仗队走在街道中央。

Yízhàngduì zǒu zài jiēdào zhōngyāng.

HSK6

Đội nghi trượng đi giữa phố.

The honor guard is walking in the middle of the street.

国王的仪仗队很壮观。

Guówáng de yízhàng duì hěn zhuàngguān.

HSK6

Đội nghi trượng của nhà vua rất hoành tráng.

The king's honor guard is very spectacular.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️