WinHSK
返回查词
yǎng
ㄧㄤˇ
HSK6v单字

ngước mặt; ngẩng mặt; ngửa; ngửa lên

rely/depend on 参见: 仰 给; 仰 赖; 仰 仗

漢越 ngưỡng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 脸向上;物体面朝上 (跟''俯''相对)
  2. 依靠;依赖
  3. 敬慕
  4. 旧时公文用语上行文中用在''请、祈、恳''等字之前,表示恭敬;下行文中表示命令

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

ngước mặt; ngẩng mặt; ngửa; ngửa lên

脸向上;物体面朝上 (跟''俯''相对)

他仰头看天。

tā yǎng tóu kàn tiān.

HSK4

Anh ấy ngước đầu lên nhìn trời.

He looked up at the sky.

她仰起脸微笑。

Tā yǎng qǐ liǎn wēixiào.

HSK5

Cô ấy ngửa mặt lên cười.

She lifted her face and smiled.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

dựa vào; nương nhờ

依靠;依赖

义项 vHSK6

kính trọng; ngưỡng mộ

敬慕

义项 vHSK6

kính; kính xin (từ dùng trong công văn biểu thị sự cung kính thời xưa)

旧时公文用语上行文中用在''请、祈、恳''等字之前,表示恭敬;下行文中表示命令

义项 nHSK6

họ Ngưỡng

我姓仰。

Wǒ xìng Yǎng.

HSK6

Tôi họ Ngưỡng.

My surname is Yang.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️