WinHSK
返回查词
ㄑㄧˇ
HSK5v单字

kiễng chân; nhón chân

look forward to; anxiously expect 参见: 企 及; 企 求; 企 图

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 踮起脚跟
  2. 希望;希求

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

kiễng chân; nhón chân

踮起脚跟

他踮起脚看到了橱窗。

Tā diǎn qǐ jiǎo kàn dào le chúchuāng.

HSK5

Anh ấy nhón chân để nhìn thấy cửa sổ trưng bày.

He stood on tiptoe and saw the shop window.

小孩儿踮着脚。

Xiǎoháir diǎn zhe jiǎo.

HSK5

Đứa trẻ kiễng chân lên.

The child is standing on tiptoe.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

hy vọng; mong; ngóng chờ

希望;希求

他希望得到帮助。

Tā xīwàng dédào bāngzhù.

HSK2

Anh ấy hy vọng nhận được sự giúp đỡ.

He hopes to get help.

他希望买到这本书。

Tā xīwàng mǎi dào zhè běn shū.

HSK2

Anh ấy hy vọng có thể mua được cuốn sách này.

He hopes to buy this book.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️