返回查词 企业qǐyèHSK5xí nghiệp; doanh nghiệp; công ty企图qǐtúHSK7-9âm mưu; lăm le; mưu tính (nghĩa xấu)外企wàiqǐHSK7-9doanh nghiệp nước ngoài; công ty nước ngoài企鹅qǐ'éHSK7-9chim cánh cụt企划qǐ huàHSK5hoạch định; lên kế hoạch国企guó qǐHSK5doanh nghiệp nhà nước企及qǐ jíHSK5đạt tới; vươn tới; cố gắng đạt được企盼qǐ pànHSK6lo lắng cho cái gì đó私企sī qǐHSK5viết tắt cho tổng số 私營企業 | 私营企业企望qǐ wàngHSK5hi vọng; trông ngóng; trông mong
企
qǐ
ㄑㄧˇHSK5v单字
kiễng chân; nhón chân
look forward to; anxiously expect 参见: 企 及; 企 求; 企 图
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 踮起脚跟
- 希望;希求
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
kiễng chân; nhón chân
踮起脚跟
他踮起脚看到了橱窗。
Tā diǎn qǐ jiǎo kàn dào le chúchuāng.
≈HSK5
Anh ấy nhón chân để nhìn thấy cửa sổ trưng bày.
He stood on tiptoe and saw the shop window.
小孩儿踮着脚。
Xiǎoháir diǎn zhe jiǎo.
≈HSK5
Đứa trẻ kiễng chân lên.
The child is standing on tiptoe.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
hy vọng; mong; ngóng chờ
希望;希求
他希望得到帮助。
Tā xīwàng dédào bāngzhù.
≈HSK2
Anh ấy hy vọng nhận được sự giúp đỡ.
He hopes to get help.
他希望买到这本书。
Tā xīwàng mǎi dào zhè běn shū.
≈HSK2
Anh ấy hy vọng có thể mua được cuốn sách này.
He hopes to buy this book.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️