返回查词 队伍duìwuHSK5quân đội落伍luòwǔHSK5lạc đơn vị; lạc đội ngũ退伍tuìwǔHSK5giải ngũ; ra khỏi quân ngũ; ra khỏi quân đội; thoái ngũ入伍rùwǔHSK5nhập ngũ; vào bộ đội为伍wéi wǔHSK5làm bạn; nhập bọn; đồng bọn配伍pèiwǔHSK5pha thuốc; phối hợp dược liệu伍奢wǔ shēHSK7-9Wu Sha伍的wǔ deHSK5vân vân; cái gì đó行伍háng wǔHSK5binh nghiệp; quân ngũ; lính; nghề lính; đi lính; quân đội编伍biān wǔHSK6dân gian; số người (thời xưa biên chế hộ khẩu, 5 nhà thành "ngũ")
伍
wǔ
ㄨ˙HSK5n, numb单字
ngũ; đội (quân đội)
five [used for the numeral五on cheques, banknotes, etc to avoid mistakes or alterations]
漢越 ngũ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代军队的最小编制单位;五人为伍;现在泛指军队
- 同伙的人
- 姓
- ''五''的大写
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
ngũ; đội (quân đội)
古代军队的最小编制单位;五人为伍;现在泛指军队
五朵鲜花真美丽。
Wǔ duǒ xiānhuā zhēn měilì.
≈HSK2
Năm bông hoa tươi thật đẹp.
Five fresh flowers are really beautiful.
他们是我的伙伴。
Tāmen shì wǒ de huǒbàn.
≈HSK4
Họ là đồng đội của tôi.
They are my companions.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
đồng bọn; cùng cánh
同伙的人
义项 ③n≈HSK5
họ Ngũ
姓
义项 ④numb≈HSK5
năm; số năm viết kép
''五''的大写
五人一组做游戏。
Wǔ rén yī zǔ zuò yóuxì.
≈HSK2
Năm người một nhóm chơi trò chơi.
Five people form a group to play games.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️