返回查词 伎俩jìliǎnɡHSK1ngón; trò; thủ đoạn; ngón trò; mánh khoé角伎jiǎo jìHSK1kỹ nữ tài sắc song toàn; kỹ nữ tài sắc艺伎yì jìHSK1cũng được viết 藝妓故伎gù jìHSK1chiến thuật cũ伎巧jì qiǎoHSK1kỹ xảo, kỹ năng, kỹ thuật; khéo léo; tài nghệ歌舞伎gē wǔ jìHSK1kịch ca múa (kịch Nhật Bản, không hát mà chỉ làm động tác và nói, một người khác đứng phía sau hát làm nền cho động tác của diễn viên.)故伎重演gù jì chóng yǎnHSK3diễn lại trò cũ
伎
jì
ㄐㄧˋHSK1n单字
kỹ năng; bản lĩnh
professional female dancer/singer in ancient China 参见:歌 伎
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 技能;本领
- 古代称以歌舞为业的女子
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
kỹ năng; bản lĩnh
技能;本领
舞女们在表演。
Wǔnǚ men zài biǎoyǎn.
≈HSK3
Các vũ nữ đang biểu diễn.
The dancers are performing.
他不断提升自己的技能。
Tā bùduàn tíshēng zìjǐ de jìnéng.
≈HSK4
Anh ấy không ngừng nâng cao kỹ năng của mình.
He constantly improves his skills.
他的技能很强。
Tā de jìnéng hěn qiáng.
≈HSK4
Kỹ năng của anh ấy rất mạnh.
His skills are very strong.
每个人都有自己独特的技能。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ dútè de jìnéng.
≈HSK4
Mỗi người đều có kỹ năng riêng độc đáo của mình.
Everyone has their own unique skills.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
ca nhi; vũ nữ (thời xưa)
古代称以歌舞为业的女子
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️