返回查词 步伐bùfáHSK7-9bước chân; nhịp bước; nhịp chân砍伐kǎnfáHSK7-9chặt cây; đốn cây; chặt phá; đẵn cây (dùng búa hay rìu chặt cây)讨伐tǎofáHSK7-9thảo phạt; đem quân đi đánh伐木fámùHSK7-9đốn củi; đốn cây; phát rừng滥伐làn fáHSK7-9phá rừng征伐zhēng fáHSK7-9chinh phạt; đánh dẹp采伐cǎifáHSK7-9đẵn cây lấy gỗ (ở trong rừng)杀伐shā fáHSK7-9Đánh giết quân giặc — Ta còn hiểu là dùng cờ bạc để bóc lột lẫn nhau không thương xót; giết chóc; quyết đoán北伐běi fáHSK7-9Bắc Phạt; quân bắc phạt挞伐tà fáHSK7-9thảo phạt; đánh dẹp
伐
fá
ㄈㄚˊHSK7-9n, v单字
chặt; đốn (cây)
attack; strike; send an expedition against 参见:讨 伐 ;口诛笔 伐
漢越 phạt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 本指用戈砍杀人;后来泛指砍(树木等)
- 征讨;攻击
- 自我夸耀
- 战功;功劳
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
chặt; đốn (cây)
本指用戈砍杀人;后来泛指砍(树木等)
当地的自然环境遭到了严重破坏,人们也因此尝尽了乱砍乱伐带来的恶果。
≈HSK5
他们今天去山上伐木。
Tāmen jīntiān qù shānshàng fámù.
≈HSK6
Hôm nay họ lên núi đốn gỗ.
They went to the mountains to cut wood today.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
phạt; đánh; đánh dẹp; chinh phạt; thảo phạt
征讨;攻击
义项 ③v≈HSK7-9
khoe; khoe khoang; khoe công
自我夸耀
义项 ④n≈HSK7-9
chiến công; công lao; công trạng
战功;功劳
他立下了许多战功。
Tā lì xià le xǔduō zhàngōng.
≈HSK6
Anh ấy đã lập nhiều chiến công.
He achieved many military exploits.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️