返回查词 虚伪xūwěiHSK7-9không thật; giả dối; giả nai; thảo mai; giả tạo; đạo đức giả伪装wěizhuāngHSK7-9giả tạo; làm ra vẻ伪劣wěi lièHSK7-9rởm; hàng nhái; hàng giả; kém chất lượng伪造wěizàoHSK7-9giả tạo; nguỵ tạo; làm giả真伪zhēn wěiHSK7-9thật giả伪证wěi zhèngHSK7-9ngụy chứng; chứng cứ ngụy tạo; chứng cứ giả; nguỵ chứng作伪zuò wěiHSK7-9giả mạo; làm giả; nguỵ tạo伪音wěi yīnHSK7-9Giả giọng; giả âm; âm thanh giả mạo伪顶wěi dǐngHSK7-9giả mạo伪女wěi nǚHSK7-9giả gái; Giả nữ; Nữ giả mạo
伪
wěi
ㄨㄟˇHSK7-9adj单字
ngụy; giả; giả mạo
illegal; puppet; collaborationist 参见: 伪 政权 伪 宗教机构 pseudo-religious organization
漢越 ngụy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有意做作掩盖本来面貌的;虚假 (跟''真''相对)
- 不合法的;窃取政权、不为人民所拥护的
- 为了特定的分析目的而模拟出来的
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
ngụy; giả; giả mạo
有意做作掩盖本来面貌的;虚假 (跟''真''相对)
他们成立的是一个非法组织。
Tāmen chénglì de shì yí gè fēifǎ zǔzhī.
≈HSK5
Họ thành lập một tổ chức phi pháp.
What they established is an illegal organization.
他使用假钞被警察发现了。
Tā shǐyòng jiǎchāo bèi jǐngchá fāxiàn le.
≈HSK6
Anh ta bị cảnh sát bắt vì sử dụng tiền giả.
He was caught by the police for using counterfeit money.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
nguỵ; phi pháp; bất hợp pháp; không hợp pháp; không chính thống
不合法的;窃取政权、不为人民所拥护的
义项 ③adj≈HSK7-9
giả; ảo (dùng trong lập trình)
为了特定的分析目的而模拟出来的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️