返回查词 似乎sìhūHSK5hình như; dường như; tựa như; giống như; có vẻ类似lèisìHSK5giống; tương tự; na ná相似xiāngsìHSK5tương tự; giống nhau; giống hệt; đồng dạng看似kànsìHSK6nhìn như; trông như; thoạt nhìn; có vẻ như; trông có vẻ貌似màosìHSK5có vẻ như; bề ngoài giống như疑似yí sìHSK5nghi; nghi là; nghi ngờ là; nghi có vẻ là (nghi ngờ một điều gì đó nhưng không chắc chắn)酷似kùsìHSK7-9cực giống; rất giống近似jìnsìHSK5gần như; gần giống; na ná; từa tựa; giống nhau; tựa tựa好似hǎosìHSK7-9hình như; như; tựa như; dường như形似xíng sìHSK5giống nhau; tương tự (hình thức, bên ngoài)
似
shì
ㄕˋHSK5v单字
giống; giống như; tựa như; tựa hồ; có lẽ
be like/similar; resemble 参见:酷 似 ;如花 似 玉;类 似 晚霞恰 似
漢越 tự
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 似的
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
dường như; tựa như; giống như
似的
她笑得像个孩子一样。
Tā xiào de xiàng gè háizi yīyàng.
≈HSK2
Cô ấy cười như một đứa trẻ.
She laughed like a child.
他笑得像个孩子一样。
Tā xiào de xiàng gè háizi yíyàng.
≈HSK3
Anh ấy cười như một đứa trẻ.
He smiles like a child.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️