返回查词 佐证zuǒ zhèngHSK1bằng chứng; bằng cớ; chứng cứ; chứng cớ佐料zuǒliàoHSK7-9gia vị; đồ gia vị辅佐fǔ zuǒHSK1phụ tá; giúp đỡ佐餐zuǒ cānHSK1thức ăn佐藤zuǒ téngHSK1sato佐理zuǒ lǐHSK1giúp việc大佐dà zuǒHSK1Một cấp bậc sĩ quan trong quân đội, trên cấp Trung tá; Đại tá佐野zuǒ yěHSK1sano佐助zuǒ zhùHSK1tá trợ; Hỗ trợ; trợ giúp佐罗zuǒ luóHSK1Zorro; Zorro - người hùng; nhân vật hư cấu
佐
zuǒ
ㄗㄨㄛˇHSK1n, v单字
phụ tá; phò tá; giúp việc; tá
assistant 参见:僚 佐
漢越 tá
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 辅佐;辅助
- 辅佐别人的人
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
phụ tá; phò tá; giúp việc; tá
辅佐;辅助
他是公司的助理。
Tā shì gōngsī de zhùlǐ.
≈HSK4
Anh ấy là trợ lý của công ty.
He is an assistant in the company.
她的助理非常有能力。
Tā de zhùlǐ fēicháng yǒu nénglì.
≈HSK4
Trợ lý của cô ấy rất có năng lực.
Her assistant is very capable.
他辅佐了国王很多年。
Tā fǔzuǒ le guówáng hěnduō nián.
≈HSK6
Anh ấy đã phò tá nhà vua nhiều năm.
He assisted the king for many years.
沙拉可以用来佐餐。
Shālā kěyǐ yòng lái zuǒcān.
≈HSK6
Sa lát có thể dùng để ăn kèm.
Salad can be used as a side dish.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
người phụ tá; người phò tá; người giúp việc
辅佐别人的人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️