返回查词 雇佣gùyōngHSK7-9thuê làm; mướn làm佣人yōng rénHSK7-9osin女佣nǚ yōngHSK7-9người giúp việc nữ佣妇yōng fùHSK7-9người giúp việc nhà帮佣bāng yōngHSK7-9giúp việc nhà回佣huí yōngHSK7-9tiền hoa hồng; tiền boa; tiền chiết khấu佣兵yōng bīngHSK7-9súng thuê菲佣fēi yōngHSK7-9Người giúp việc (từ Philippines)佣工yōng gōngHSK7-9người làm thuê; người làm mướn; dung công; ở; mướn công家佣jiā yōngHSK7-9người giúp việc trong gia đình
佣
yōng
ㄩㄥˋHSK7-9n单字
thuê; mướn
servant 参见:yòng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 佣金
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
tiền hoa hồng; tiền thù lao; tiền bo
佣金
他拿到了不少佣金。
Tā ná dào le bù shǎo yòngjīn.
≈HSK6
Anh ấy nhận được không ít tiền hoa hồng.
He received a lot of commission.
佣金数额让人吃惊。
Yòngjīn shù'é ràng rén chījīng.
≈HSK6
Số tiền hoa hồng làm người ta kinh ngạc.
The amount of commission is astonishing.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️