WinHSK
返回查词
pèi
ㄆㄟˋ
HSK6n, v单字

đeo

wear; bear; carry (at the waist, on the breast, etc) 参见: 佩 戴; 佩 刀 胸前 佩 着一枚胸针 wear a brooch on one's breast 腰上 佩 着刀 bear/carry a sword at one's waist/by one's side 腰 佩

漢越 bội

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 佩带
  2. 佩服
  3. 古时系在衣带上的装饰品

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

đeo

佩带

他腰间佩着剑。

Tā yāojiān pèi zhe jiàn.

HSK6

Anh ấy đeo kiếm ở eo.

He wore a sword at his waist.

义项 vHSK6

khâm phục; bái phục

佩服

义项 nHSK6

đồ trang sức đeo ở đai áo (thời xưa)

古时系在衣带上的装饰品

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️