返回查词 佩服pèifúHSK6khâm phục; bái phục; cảm phục; thán phục; ngưỡng mộ钦佩qīnpèiHSK7-9khâm phục; kính phục; ngưỡng mộ佩戴pèidàiHSK7-9mặc; đeo; mang; cài敬佩jìngpèiHSK7-9kính phục; quý trọng; ngưỡng mộ玉佩yù pèiHSK6ngọc bội佩奇pèi qíHSK6peppa佩带pèi dàiHSK6đeo佩剑pèi jiànHSK6(đấu kiếm) saber佩饰pèi shìHSK6vật trang trí感佩gǎn pèiHSK6cảm phục; cảm kích khâm phục
佩
pèi
ㄆㄟˋHSK6n, v单字
đeo
wear; bear; carry (at the waist, on the breast, etc) 参见: 佩 戴; 佩 刀 胸前 佩 着一枚胸针 wear a brooch on one's breast 腰上 佩 着刀 bear/carry a sword at one's waist/by one's side 腰 佩
漢越 bội
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 佩带
- 佩服
- 古时系在衣带上的装饰品
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
đeo
佩带
他腰间佩着剑。
Tā yāojiān pèi zhe jiàn.
≈HSK6
Anh ấy đeo kiếm ở eo.
He wore a sword at his waist.
义项 ②v≈HSK6
khâm phục; bái phục
佩服
义项 ③n≈HSK6
đồ trang sức đeo ở đai áo (thời xưa)
古时系在衣带上的装饰品
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️