返回查词 调侃tiáokǎnHSK7-9trêu chọc; trêu đùa; chế giễu; chế nhạo; cà khịa侃侃kǎn kǎnHSK7-9đĩnh đạc; ngay thẳng侃价kǎn jiàHSK7-9mặc cả侃儿kǎn érHSK7-9nói lóng; tiếng lóng; biệt ngữ; khẩu hiệu; khẩu lệnh; mật mã侃爷kǎn yéHSK7-9kanye胡侃hú kǎnHSK7-9làm ẩu; làm càn; làm liều; làm bừa闲侃xián kǎnHSK7-9tán gẫu侃大山kǎn dàshānHSK7-9tán phét; buôn chuyện调侃儿tiáo kǎn érHSK7-9nói chuyện bằng thuật ngữ chuyên môn (từ địa phương)
侃
kǎn
ㄎㄢˇHSK7-9adj, v单字
cương trực; ngay thẳng
tease; make fun of; poke fun at 参见:调 侃
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 刚直;刚强正直
- 和乐的样子
- 闲谈; 闲扯
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
cương trực; ngay thẳng
刚直;刚强正直
他们聚在一起聊天。
Tāmen jù zài yìqǐ liáotiān.
≈HSK4
Họ tụ tập lại tán gẫu với nhau.
They gather together to chat.
他的性格直爽。
Tā de xìnggé zhíshuǎng.
≈HSK5
Tính cách anh ấy ngay thẳng.
He has a straightforward personality.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
hòa nhã; vui vẻ
和乐的样子
义项 ③v≈HSK7-9
tán gẫu; tán dóc; chuyện phiếm
闲谈; 闲扯
别整天闲聊。
Bié zhěngtiān xiánliáo.
≈HSK4
Đừng có tán gẫu cả ngày.
Don't chat all day long.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️