WinHSK
返回查词
chǐ
ㄔˇ
HSK7-9adj单字

lãng phí; hoang phí; phí phạm

exaggerated 参见: 侈 论; 侈 谈

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 浪费
  2. 夸大

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

lãng phí; hoang phí; phí phạm

浪费

你不要乱花钱。

Nǐ bùyào luàn huā qián.

HSK4

Bạn đừng tiêu tiền hoang phí.

Don't spend money recklessly.

生活不应奢侈浪费。

Shēnghuó bù yīng shēchǐ làngfèi.

HSK6

Cuộc sống không nên xa hoa lãng phí.

Life should not be extravagant and wasteful.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

phóng đại; nói khoác; tô vẽ thêm; thêu dệt

夸大

他夸大自己的功劳。

Tā kuādà zìjǐ de gōngláo.

HSK6

Anh ấy phóng đại công lao của mình.

He exaggerates his own contributions.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️