返回查词 例如lìrúHSK4ví dụ; thí dụ; ví dụ như比例bǐlìHSK5tỉ lệ; số lượng例子lìziHSK4ví dụ; thí dụ; giả dụ例外lìwàiHSK6ngoại lệ; trường hợp ngoại lệ案例ànlìHSK6ca; ví dụ; trường hợp惯例guànlìHSK7-9thói quen; thường lệ; thông lệ举例jǔlìHSK4nêu ví dụ; đưa ví dụ; cho ví dụ例假lì jiàHSK4kỳ nghỉ lễ; ngày nghỉ lễ (theo quy định)破例pòlìHSK7-9phá lệ; ngoại lệ; phá lệ cũ; không theo lệ cũ照例zhàolìHSK7-9theo thường lệ; theo lệ cũ
例
lì
ㄌㄧˋHSK4adj, n, v单字
ví dụ; thí dụ
routine; regular 参见: 例 会; 例 假
漢越 lệ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用来帮助说明或证明某种情况或说法的事物
- 从前有过,后来可以仿效或依据的事情
- 调查或统计时指合于某种条件的事例
- 规则; 体例
- 按条例规定的;照成规进行的
- 给
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
ví dụ; thí dụ
用来帮助说明或证明某种情况或说法的事物
他举了很多例子来说明。
Tā jǔ le hěn duō lìzi lái shuōmíng.
≈HSK4
Anh ấy đưa ra rất nhiều ví dụ để minh họa.
He gave many examples to illustrate.
他常用古人的例子来教导我们。
Tā cháng yòng gǔrén de lìzi lái jiàodǎo wǒmen.
≈HSK4
Anh ấy thường dùng ví dụ của người xưa để dạy chúng tôi.
He often uses examples from ancient people to teach us.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
lệ cũ; tiền lệ; lề thói
从前有过,后来可以仿效或依据的事情
义项 ③n≈HSK4
ca; trường hợp
调查或统计时指合于某种条件的事例
我们分析这个案例。
Wǒmen fēnxī zhège ànlì.
≈HSK5
Chúng tôi phân tích trường hợp này.
We analyze this case.
义项 ④n≈HSK4
quy ước; thể lệ; ước lệ; luật lệ; quy định
规则; 体例
义项 ⑤adj≈HSK4
thường lệ; định kỳ; thường kỳ
按条例规定的;照成规进行的
义项 6v≈HSK4
cho
给
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️