WinHSK
返回查词
ㄌㄧˋ
HSK4adj, n, v单字

ví dụ; thí dụ

routine; regular 参见: 例 会; 例 假

漢越 lệ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用来帮助说明或证明某种情况或说法的事物
  2. 从前有过,后来可以仿效或依据的事情
  3. 调查或统计时指合于某种条件的事例
  4. 规则; 体例
  5. 按条例规定的;照成规进行的

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

ví dụ; thí dụ

用来帮助说明或证明某种情况或说法的事物

他举了很多例子来说明。

Tā jǔ le hěn duō lìzi lái shuōmíng.

HSK4

Anh ấy đưa ra rất nhiều ví dụ để minh họa.

He gave many examples to illustrate.

他常用古人的例子来教导我们。

Tā cháng yòng gǔrén de lìzi lái jiàodǎo wǒmen.

HSK4

Anh ấy thường dùng ví dụ của người xưa để dạy chúng tôi.

He often uses examples from ancient people to teach us.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

lệ cũ; tiền lệ; lề thói

从前有过,后来可以仿效或依据的事情

义项 nHSK4

ca; trường hợp

调查或统计时指合于某种条件的事例

我们分析这个案例。

Wǒmen fēnxī zhège ànlì.

HSK5

Chúng tôi phân tích trường hợp này.

We analyze this case.

义项 nHSK4

quy ước; thể lệ; ước lệ; luật lệ; quy định

规则; 体例

义项 adjHSK4

thường lệ; định kỳ; thường kỳ

按条例规定的;照成规进行的

义项 6vHSK4

cho

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️