WinHSK
返回查词
xiá
ㄒㄧㄚˊ
HSK7-9adj, n单字

hiệp; hiệp khách

ready to help the weak and perform brave acts; chivalrous 参见: 侠 肝义胆; 侠 骨; 侠 义

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 侠客
  2. 侠义

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

hiệp; hiệp khách

侠客

武侠非常强壮。

Wǔxiá fēicháng qiángzhuàng.

HSK5

Võ hiệp rất cường tráng.

The martial arts hero is very strong.

大侠重情重义。

Dàxiá zhòng qíng zhòng yì.

HSK6

Đại hiệp trọng tình nghĩa.

The chivalrous hero values friendship and loyalty.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

nghĩa hiệp; hành vi hào hiệp

侠义

他很有侠义精神。

Tā hěn yǒu xiáyì jīngshén.

HSK6

Anh ấy rất nghĩa hiệp.

He has a strong sense of chivalry.

侠义精神一直长存。

Xiáyì jīngshén yìzhí chángcún.

HSK6

Tinh thần nghĩa hiệp luôn trường tồn.

The spirit of chivalry lives on forever.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️