返回查词 侦探zhēntànHSK7-9gián điệp; trinh sát; tình báo; thám tử侦查zhēncháHSK7-9điều tra; trinh sát侦察zhēncháHSK7-9trinh sát; điều tra侦测zhēn cèHSK7-9để phát hiện侦破zhēnpòHSK7-9phá án và bắt giam; điều tra phá án侦办zhēn bànHSK7-9điều tra và giải quyết (vụ án)侦缉zhēn jīHSK7-9truy lùng; lùng bắt; truy tìm; điều tra và tìm bắt侦讯zhēn xùnHSK7-9Điều tra, thẩm vấn侦听zhēn tīngHSK7-9Để nghe lén
侦
zhēn
ㄓㄣHSK7-9v单字
điều tra; dò xét; thám thính; do thám
detect; scout; investigate 参见: 侦 察; 侦 缉; 侦 探;刑 侦
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 暗地里调查;探听
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
điều tra; dò xét; thám thính; do thám
暗地里调查;探听
两个侦探正在跟踪他。
Liǎng gè zhēntàn zhèngzài gēnzōng tā.
≈HSK5
Hai thám tử đang theo dõi anh ta.
Two detectives are following him.
你们先去侦察地形吧。
Nǐmen xiān qù zhēnchá dìxíng ba.
≈HSK6
Các cậu đi do thám địa hình trước đi.
You go and scout the terrain first.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️