返回查词 华侨huáqiáoHSK7-9Hoa kiều; người Hoa kiều越侨yuè qiáoHSK7-9việt kiều侨民qiáomínHSK7-9kiều dân; kiều bào; Kiều侨胞qiáobāoHSK7-9kiều bào; kiều dân侨汇qiáo huìHSK7-9kiều hối撤侨chè qiáoHSK7-9di tản kiều bào侨居qiáo jūHSK7-9sống ở nước ngoài; ngụ cư nước ngoài; kiều ngụ; kiều cư侨务qiáowùHSK7-9kiều vụ (công việc liên quan đến kiều dân)外侨wài qiáoHSK7-9ngoại kiều; kiều dân nước ngoài侨乡qiáo xiāngHSK7-9Khu vực cộng đồng người Hoa
侨
qiáo
ㄑㄧㄠˊHSK7-9n, v单字
kiều bào; kiều dân
person residing abroad 参见:华 侨 ;外 侨
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 侨民
- 在国外居住; 侨居
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
kiều bào; kiều dân
侨民
他早年侨居海外。
Tā zǎonián qiáojū hǎiwài.
≈HSK6
Anh ấy sống ở nước ngoài từ khi còn trẻ.
He lived abroad in his early years.
侨民生活不容易。
Qiáomín shēnghuó bù róngyì.
≈HSK6
Cuộc sống của kiều dân không dễ dàng.
Life for overseas nationals is not easy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
kiều; ở nhờ nơi khác; sống ở nước ngoài
在国外居住; 侨居
朋友长期侨居国外。
Péngyou chángqī qiáojū guówài.
≈HSK6
Bạn tôi đã sống ở nước ngoài một thời gian dài.
My friend has been living abroad for a long time.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️