返回查词 诸侯zhūhóuHSK1chư hầu; các nước chư hầu; hầu quốc侯爵hóu juéHSK1hầu tước王侯wáng hóuHSK1vương hầu; quý tộc.邑侯yì hóuHSK1Tiếng tôn xưng chức Tri huyện; thành phố; quận huyện侯疼hóu téngHSK1Đau họng; Hầu Đau武侯wǔ hóuHSK1Võ Hầu夏侯xià hóuHSK1họ Hạ Hầu闽侯mǐn hóuHSK1Huyện Mân Hầu侯门hóu ménHSK1cửa nhà quý tộc侯马hóu mǎHSK1Thành phố Hầu Mã
侯
hóu
ㄏㄡˊHSK1n单字
hầu (đứng thứ hai trong ngũ tước)
nobleman; high official 参见:诸 侯
漢越 hầu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 闽侯,地名,在福建
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
Mân Hầu (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc.)
闽侯,地名,在福建
1978年,湖北随州出土了战国时代曾侯乙墓的编钟,是迄今为止发现的成套编钟中最引人注目的一套。
≈HSK6
因此,当宴会结束,他邀请她一块去喝咖啡的时侯,她很吃惊,然而,出于礼貌,她还是答应了。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️