返回查词 俏皮qiàopíHSK7-9đẹp đẽ; xinh đẹp (dung mạo, ăn mặc)走俏zǒu qiàoHSK7-9bán chạy; tiêu thụ tốt; được ưa chuộng (hàng hoá)紧俏jǐnqiàoHSK7-9bán chạy; khan hiếm; cung không đủ cầu (hàng hóa)俊俏jùnqiàoHSK7-9đẹp đẽ; khôi ngô; anh tuấn (tướng mạo); kháu khỉnh俏丽qiào lìHSK7-9xinh đẹp; xinh xắn; đẹp đẽ花俏huā qiàoHSK7-9xinh đẹp俏头qiào tóuHSK7-9gia vị波俏bō qiàoHSK7-9đẹp; xinh xắn; xinh đẹp俏货qiào huòHSK7-9hàng bán chạy; hàng ưa chuộng讨俏tǎo qiàoHSK7-9hoạt bát; dí dỏm (trong biểu diễn, hoặc làm việc.)
俏
qiào
ㄑㄧㄠˋHSK7-9adj, v单字
xinh đẹp; thanh tú; xinh xắn
flavour (with); season (with) 给菜 俏 点儿糖 flavour/season the dish with some sugar
漢越 tiếu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 相貌美好;漂亮
- 货物受人欢迎,销路好
- 烹调时加上
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
xinh đẹp; thanh tú; xinh xắn
相貌美好;漂亮
这件衣服很俏丽。
Zhè jiàn yīfu hěn qiàolì.
≈HSK6
Chiếc váy này rất xinh xắn.
This dress is very pretty.
而局部刻画更是细腻,并合理利用俏色、皮色,使作品看起来生动逼真。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
tiêu thụ mạnh; bán chạy; đắt khách; được ưa chuộng
货物受人欢迎,销路好
这款手机很畅销。
Zhè kuǎn shǒujī hěn chàngxiāo.
≈HSK5
Mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng.
This model of phone sells very well.
义项 ③v≈HSK7-9
nêm nếm; thêm gia vị
烹调时加上
做饭时加点醋更好吃。
Zuòfàn shí jiā diǎn cù gèng hǎochī.
≈HSK4
Khi nấu ăn, thêm chút giấm sẽ ngon hơn.
Adding some vinegar when cooking makes it taste better.
煮汤加点盐才有味。
Zhǔ tāng jiā diǎn yán cái yǒu wèi.
≈HSK4
Nấu canh thêm một chút muối mới ngon.
Add some salt to the soup to make it tasty.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️