返回查词 节俭jiéjiǎnHSK7-9tiết kiệm; tằn tiện; tần tiện; chắt chiu勤俭qínjiǎnHSK7-9cần kiệm; cần cù tiết kiệm俭朴jiǎn pǔHSK7-9tiết kiệm; giản dị; tằn tiện俭省jiǎn shěngHSK7-9tiết kiệm; tằn tiện; tần tiện; chắt chiu; kiệm ước; dịn; xẻn俭用jiǎn yòngHSK7-9tiết kiệm悭俭qiān jiǎnHSK7-9Tằn tiện, tiết kiệm俭约jiǎn yuēHSK7-9tiết kiệm; tằn tiện省俭shěng jiǎnHSK7-9tiết kiệm; dè sẻn; chắt chiu俭学jiǎn xuéHSK7-9học tiết kiệm克俭kè jiǎnHSK7-9kinh tế
俭
jiǎn
ㄐㄧㄢˇHSK7-9adj单字
tiết kiệm; giản dị
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 俭省;节省;不浪费
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
tiết kiệm; giản dị
俭省;节省;不浪费
我们要节约用水。
Wǒmen yào jiéyuē yòng shuǐ.
≈HSK5
Chúng ta cần tiết kiệm nước.
We need to save water.
他的生活俭朴。
Tā de shēnghuó jiǎnpǔ.
≈HSK6
Cuộc sống của anh ấy giản dị.
His life is frugal and simple.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️