WinHSK
返回查词
pái
ㄆㄞˊ
HSK1adj, n单字

hài kịch; kịch khôi hài; diễn viên hài

humorous 参见: 俳 谐

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代指滑稽戏,也指演滑稽戏的艺人
  2. 诙谐;滑稽

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

hài kịch; kịch khôi hài; diễn viên hài

古代指滑稽戏,也指演滑稽戏的艺人

奶奶也喜欢搞笑的故事。

Nǎinai yě xǐhuān gǎoxiào de gùshi.

HSK3

Bà tôi cũng thích những câu chuyện hài hước.

Grandma also likes funny stories.

他最喜欢看中国喜剧。

Tā zuì xǐhuān kàn Zhōngguó xǐjù.

HSK4

Anh ấy thích xem hài kịch Trung Quốc nhất.

He likes watching Chinese comedies the most.

你喜欢现代剧还是喜剧?

Nǐ xǐhuān xiàndài jù háishì xǐjù?

HSK4

Bạn thích kịch hiện đại hay kịch hài?

Do you like modern drama or comedy?

他说的笑话让人发笑。

Tā shuō de xiàohuà ràng rén fāxiào.

HSK4

Câu chuyện cười của anh ấy khiến người ta bật cười.

His jokes make people laugh.

我昨天去剧院看了喜剧。

Wǒ zuótiān qù jùyuàn kàn le xǐjù.

HSK5

Hôm qua tôi đến nhà hát xem kịch hài.

I went to the theater yesterday to watch a comedy.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 adjHSK1

hài hước; khôi hài

诙谐;滑稽

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️