hài kịch; kịch khôi hài; diễn viên hài
humorous 参见: 俳 谐
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代指滑稽戏,也指演滑稽戏的艺人
- 诙谐;滑稽
义项
Nghĩahài kịch; kịch khôi hài; diễn viên hài
古代指滑稽戏,也指演滑稽戏的艺人
奶奶也喜欢搞笑的故事。
Nǎinai yě xǐhuān gǎoxiào de gùshi.
Bà tôi cũng thích những câu chuyện hài hước.
Grandma also likes funny stories.
他最喜欢看中国喜剧。
Tā zuì xǐhuān kàn Zhōngguó xǐjù.
Anh ấy thích xem hài kịch Trung Quốc nhất.
He likes watching Chinese comedies the most.
你喜欢现代剧还是喜剧?
Nǐ xǐhuān xiàndài jù háishì xǐjù?
Bạn thích kịch hiện đại hay kịch hài?
Do you like modern drama or comedy?
他说的笑话让人发笑。
Tā shuō de xiàohuà ràng rén fāxiào.
Câu chuyện cười của anh ấy khiến người ta bật cười.
His jokes make people laugh.
我昨天去剧院看了喜剧。
Wǒ zuótiān qù jùyuàn kàn le xǐjù.
Hôm qua tôi đến nhà hát xem kịch hài.
I went to the theater yesterday to watch a comedy.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员hài hước; khôi hài
诙谐;滑稽
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️