返回查词 加倍jiābèiHSK6gấp đôi; nhân đôi两倍liǎng bèiHSK4gấp đôi; gấp hai翻倍fān bèiHSK4gấp đôi倍感bèi gǎnHSK4cảm thấy càng; cảm thấy rõ rệt; cảm nhận sâu sắc倍加bèi jiāHSK4bội phần; gấp đôi; càng thêm倍数bèishùHSK4bội số倍增bèizēngHSK6nhân; tăng gấp bội百倍bǎi bèiHSK4gấp trăm lần; hết mình; hết sức双倍shuāng bèiHSK4kép三倍sān bèiHSK4gấp ba lần
倍
bèi
ㄅㄟˋHSK4measure单字
lần; đôi
漢越 bội
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 照原数增加
- 指程度比原来深得多
义项
Nghĩa义项 ①measure≈HSK4
lần; đôi
照原数增加
他们的人数比我们多两倍。
Tāmen de rénshù bǐ wǒmen duō liǎng bèi.
≈HSK4
Bọn họ đông gấp ba lần chúng ta.
Their number is twice as many as ours.
今年公司的收入比去年增加了一倍。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK4
gấp bội; bội phần; rất; cực kì
指程度比原来深得多
Tình huống & hội thoại
这个月这种葡萄酒一共卖了多少?HSK4
女:这个月这种葡萄酒一共卖了多少?
男:大概两千多瓶吧,比上个月卖得好。
女:是因为现在有“买一送一”的活动吗?
男:这是一方面,另外一个原因是到年底了,顾客比平时多了一倍。
今年公司的利润几乎增长了一倍,听说…HSK5
女:今年公司的利润几乎增长了一倍,听说高总要给大家发奖金?
男:是的,不过具体方案好像还没确定下来。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️