返回查词 倾向qīngxiàngHSK6nghiêng về; hướng về; thiên về倾诉qīngsùHSK7-9giãi bày; thổ lộ; tâm sự倾听qīngtīngHSK6lắng nghe; chú ý nghe倾斜qīngxiéHSK7-9nghiêng; lệch; xiêu vẹo倾注qīnɡzhùHSK6dốc vào; trút vào; dồn vào; dành trọn倾倒qīngdǎoHSK7-9đổ; nghiêng đổ; sụp đổ倾倒qīngdǎoHSK7-9đổ; nghiêng đổ; sụp đổ倾城qīng chéngHSK6cả thành; khắp thành; toàn thành倾销qīngxiāoHSK7-9bán tháo; bán đổ bán tháo; bán phá giá倾心qīnɡxīnHSK6ái mộ; say mê; cảm mến; yêu mến; nghiên lòng; một lòng hướng về
倾
qīng
ㄑㄧㄥHSK6adj, v单字
nghiêng; lệch
do all one can; use up all one's resources; exhaust 参见: 倾 诉; 倾 吐; 倾 销
漢越 khuynh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 歪;斜
- 倾向
- 倒塌
- 使器物反转或歪斜;尽数倒出里面的东西
- 用尽 (力量);全部拿出
- 压倒
- 全
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nghiêng; lệch
歪;斜
身子向前倾着。
Shēnzi xiàng qián qīng zhe.
≈HSK5
Người nghiêng về phía trước.
The body is leaning forward.
义项 ②v≈HSK6
khuynh hướng; xu hướng
倾向
义项 ③v≈HSK6
sập; đổ; xiêu
倒塌
义项 ④v≈HSK6
đổ; làm nghiêng
使器物反转或歪斜;尽数倒出里面的东西
义项 ⑤v≈HSK6
dốc; dốc hết; trút hết
用尽 (力量);全部拿出
义项 6v≈HSK6
áp đảo; vượt qua
压倒
义项 7adj≈HSK6
toàn bộ; tất cả
全
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️