WinHSK
返回查词
tōu
ㄊㄡ
HSK6v, adv单字

ăn trộm; ăn cắp; trộm; nhót; bớt xén

loaf around; drift along 参见: 偷 安

漢越 du, thâu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 私下里拿走别人的东西,据为已有
  2. 抽出 (时间)
  3. 苟且敷衍,只顾眼前
  4. (偷儿) 指偷盗的人
  5. 瞒着人

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

ăn trộm; ăn cắp; trộm; nhót; bớt xén

私下里拿走别人的东西,据为已有

他偷了很多东西。

Tā tōu le hěn duō dōngxi.

HSK3

Anh ta ăn trộm rất nhiều đồ.

He stole a lot of things.

他们偷了珠宝。

Tāmen tōu le zhūbǎo.

HSK4

Bọn họ trộm châu báu.

They stole the jewelry.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

tranh thủ (thời gian)

抽出 (时间)

义项 vHSK6

qua loa; tạm bợ; cẩu thả

苟且敷衍,只顾眼前

义项 nHSK6

kẻ trộm; tên trộm; kẻ cắp

(偷儿) 指偷盗的人

义项 advHSK6

vụng trộm; lén lút; thầm

瞒着人

他偷听我们说话。

Tā tōutīng wǒmen shuōhuà.

HSK5

Anh ấy nghe trộm chúng tôi nói chuyện.

He eavesdropped on our conversation.

你别偷看我。

Nǐ bié tōukàn wǒ.

HSK5

Bạn đừng có nhìn trộm tôi.

Don't peek at me.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️