返回查词 偷偷tōutōuHSK6lén; trộm; vụng trộm; lén lút; ngấm ngầm偷懒tōulǎnHSK7-9lười biếng; lười nhác; lười; trốn tránh; làm biếng小偷xiǎotōuHSK6tên trộm; kẻ cắp; kẻ trộm; thằng ăn trộm偷窃tōuqièHSK7-9thó; ăn cắp; ăn cướp; cắn trộm; tắt mắt偷渡tōu dùHSK6vượt biên; đi lậu; buôn lậu (hàng hoá); nhập cư trái phép偷袭tōuxíHSK7-9đánh úp; tập kích; tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ偷窥tōukuīHSK7-9nhìn trộm; bí mật quan sát偷看tōukànHSK7-9nhìn lén; nhìn trộm; ngó trộm偷情tōu qíngHSK6yêu đương vụng trộm; tình yêu vụng trộm偷笑tōu xiàoHSK6cười trộm
偷
tōu
ㄊㄡHSK6v, adv单字
ăn trộm; ăn cắp; trộm; nhót; bớt xén
loaf around; drift along 参见: 偷 安
漢越 du, thâu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 私下里拿走别人的东西,据为已有
- 抽出 (时间)
- 苟且敷衍,只顾眼前
- (偷儿) 指偷盗的人
- 瞒着人
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
ăn trộm; ăn cắp; trộm; nhót; bớt xén
私下里拿走别人的东西,据为已有
他偷了很多东西。
Tā tōu le hěn duō dōngxi.
≈HSK3
Anh ta ăn trộm rất nhiều đồ.
He stole a lot of things.
他们偷了珠宝。
Tāmen tōu le zhūbǎo.
≈HSK4
Bọn họ trộm châu báu.
They stole the jewelry.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
tranh thủ (thời gian)
抽出 (时间)
义项 ③v≈HSK6
qua loa; tạm bợ; cẩu thả
苟且敷衍,只顾眼前
义项 ④n≈HSK6
kẻ trộm; tên trộm; kẻ cắp
(偷儿) 指偷盗的人
义项 ⑤adv≈HSK6
vụng trộm; lén lút; thầm
瞒着人
他偷听我们说话。
Tā tōutīng wǒmen shuōhuà.
≈HSK5
Anh ấy nghe trộm chúng tôi nói chuyện.
He eavesdropped on our conversation.
你别偷看我。
Nǐ bié tōukàn wǒ.
≈HSK5
Bạn đừng có nhìn trộm tôi.
Don't peek at me.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️