返回查词 补偿bǔchángHSK6bù đắp; bồi thường; đền bù (tổn thất, tiêu hao); bổ sung (khiếm khuyết, chỗ thiếu)赔偿péichángHSK6bồi thường; đền bù; bù đắp偿还chánghuánHSK7-9bồi hoàn; trả nợ无偿wúchángHSK7-9cho không; miễn phí; không trả giá; không bồi hoàn有偿yǒuchánɡHSK6có phí; có thù lao; có trả phí偿付chánɡfùHSK6chi trả; thanh toán抵偿dǐchánɡHSK6đền; đền bù; bồi thường; gán; gán bù清偿qīnɡchánɡHSK6Thanh toán hết số nợ, trả sạch nợ, bồi thường xong; bồi thường toàn bộ偿命cháng mìngHSK6đền mạng (vì giết người)报偿bào chángHSK6đáp đền; đền đáp (báo đáp và đền bồi)
偿
cháng
ㄔㄤˊHSK6n, v单字
đền; trả; đền bù; trả lại; hoàn lại
漢越 thường
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 归还;抵补
- (愿望)得到满足
- 代价;报酬
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
đền; trả; đền bù; trả lại; hoàn lại
归还;抵补
她用工资还清了欠款。
Tā yòng gōngzī huánqīng le qiànkuǎn.
≈HSK4
Cô ấy đã dùng lương để trả hết nợ.
She paid off the debt with her salary.
他还清了债务。
Tā huán qīng le zhàiwù.
≈HSK5
Anh ấy đã trả hết nợ.
He has paid off his debts.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
thỏa mãn; toại nguyện; thực hiện
(愿望)得到满足
他终于实现了自己的梦想。
Tā zhōngyú shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng.
≈HSK4
Cuối cùng anh cũng thực hiện được ước mơ của mình.
He finally realized his dream.
义项 ③n≈HSK6
tiền; tiền thưởng
代价;报酬
公司的报酬很有吸引力。
Gōngsī de bàochóu hěn yǒu xīyǐnlì.
≈HSK5
Tiền thưởng của công ty rất hấp dẫn.
The company's compensation is very attractive.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️