WinHSK
返回查词
cháng
ㄔㄤˊ
HSK6n, v单字

đền; trả; đền bù; trả lại; hoàn lại

漢越 thường

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 归还;抵补
  2. (愿望)得到满足
  3. 代价;报酬

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

đền; trả; đền bù; trả lại; hoàn lại

归还;抵补

她用工资还清了欠款。

Tā yòng gōngzī huánqīng le qiànkuǎn.

HSK4

Cô ấy đã dùng lương để trả hết nợ.

She paid off the debt with her salary.

他还清了债务。

Tā huán qīng le zhàiwù.

HSK5

Anh ấy đã trả hết nợ.

He has paid off his debts.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

thỏa mãn; toại nguyện; thực hiện

(愿望)得到满足

他终于实现了自己的梦想。

Tā zhōngyú shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng.

HSK4

Cuối cùng anh cũng thực hiện được ước mơ của mình.

He finally realized his dream.

义项 nHSK6

tiền; tiền thưởng

代价;报酬

公司的报酬很有吸引力。

Gōngsī de bàochóu hěn yǒu xīyǐnlì.

HSK5

Tiền thưởng của công ty rất hấp dẫn.

The company's compensation is very attractive.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️