WinHSK
返回查词
bàng
ㄅㄤˋ
HSK5v单字

kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên

follow 傍 上小偷 follow a thief

漢越 bàng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 靠近
  2. 临近(多用于指时间)
  3. 比喻依附

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên

靠近

小船靠岸了。

Xiǎo chuán kào àn le.

HSK4

Con thuyền nhỏ đã cập bến.

The small boat has docked.

他喜欢靠在树下读书。

Tā xǐhuān kào zài shù xià dúshū.

HSK4

Anh ấy thích dựa vào gốc cây đọc sách.

He likes to lean against a tree and read.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

gần; sắp; hầu như (thường dùng cho thời gian)

临近(多用于指时间)

天刚亮的时候,太阳刚刚升起。

Tiān gāng liàng de shíhou, tàiyáng gānggāng shēng qǐ.

HSK3

Vào lúc tờ mờ sáng, mặt trời vừa mới mọc.

At dawn, the sun was just rising.

我喜欢在傍晚散步。

Wǒ xǐhuān zài bàngwǎn sànbù.

HSK4

Tôi thích đi dạo vào lúc gần tối.

I like to take a walk in the evening.

义项 vHSK5

dựa vào; phụ thuộc vào

比喻依附

他总是依赖别人。

Tā zǒng shì yīlài biérén.

HSK5

Anh ta luôn dựa dẫm vào người khác.

He always relies on others.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️