返回查词 傍晚bàngwǎnHSK5chạng vạng; gần tối; nhá nhem tối; sẩm tối; chập tối; sập tối; chiều tối傍边bàng biānHSK5gần; bên cạnh; sát bên傍黑bàng hēiHSK5gần tối依傍yī bàngHSK5dựa vào; nương tựa傍亮bàng liàngHSK5bình Minh傍偟bàng huángHSK5Bồi hồi; dùng dằng; ngập ngừng. Hoang mang; rung động trong lòng; tâm thần không yên. Dáng xoay vòng.倚傍yǐ bàngHSK7-9tựa; dựa; nhờ; ghệ; ghếch傍午bàng wǔHSK5gần trưa傍观bàng guānHSK5§ Cũng viết là bàng quan 旁觀傍妻bàng qīHSK5Thiếp; trắc thất; vợ bé.
§ Cũng viết là bàng thê 旁妻.
◇Hán Thư 漢書: Hiếu tửu sắc; đa thủ bàng thê 好酒色; 多取傍妻 (Nguyên hậu truyện 元后傳) Ham tửu sắc; lấy nhiều thê thiếp.
傍
bàng
ㄅㄤˋHSK5v单字
kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên
follow 傍 上小偷 follow a thief
漢越 bàng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 靠近
- 临近(多用于指时间)
- 比喻依附
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên
靠近
小船靠岸了。
Xiǎo chuán kào àn le.
≈HSK4
Con thuyền nhỏ đã cập bến.
The small boat has docked.
他喜欢靠在树下读书。
Tā xǐhuān kào zài shù xià dúshū.
≈HSK4
Anh ấy thích dựa vào gốc cây đọc sách.
He likes to lean against a tree and read.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
gần; sắp; hầu như (thường dùng cho thời gian)
临近(多用于指时间)
天刚亮的时候,太阳刚刚升起。
Tiān gāng liàng de shíhou, tàiyáng gānggāng shēng qǐ.
≈HSK3
Vào lúc tờ mờ sáng, mặt trời vừa mới mọc.
At dawn, the sun was just rising.
我喜欢在傍晚散步。
Wǒ xǐhuān zài bàngwǎn sànbù.
≈HSK4
Tôi thích đi dạo vào lúc gần tối.
I like to take a walk in the evening.
义项 ③v≈HSK5
dựa vào; phụ thuộc vào
比喻依附
他总是依赖别人。
Tā zǒng shì yīlài biérén.
≈HSK5
Anh ta luôn dựa dẫm vào người khác.
He always relies on others.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️