返回查词 骄傲jiāo’àoHSK4kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; tự phụ; tự cao傲慢àomànHSK7-9ngạo mạn; kiêu căng; kiêu kỳ傲娇ào jiāoHSK7-9ngoài lạnh trong nóng; ngoài lạnh lùng trong ấm áp高傲gāo’àoHSK7-9cao ngạo; kiêu ngạo; kiêu căng; vây càng傲气ào qìHSK4chảnh; kiêu ngạo; kiêu kỳ傲骨ào gǔHSK6ngông nghênh; cứng cỏi; kiên quyết傲然àoránHSK4bất khuất; kiên cường; thách thức; thách đố孤傲gū àoHSK6cao ngạo; cô độc và kiêu ngạo; ngạo mạn自傲zì àoHSK4tự kiêu; kiêu ngạo冷傲lěng àoHSK4lạnh lùng kiêu ngạo; cao ngạo lạnh lùng
傲
ào
ㄠˋHSK4adj单字
kiêu ngạo; khinh người; ngạo
despise; look down on 参见: 傲 物
漢越 ngạo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 骄傲
- 自尊自重,坚强不屈
- 轻视别人, 对人没有礼貌
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
kiêu ngạo; khinh người; ngạo
骄傲
义项 ②adj≈HSK4
tự tôn; tự trọng; kiên cường không khuất phục
自尊自重,坚强不屈
义项 ③v≈HSK4
khinh thường; coi thường
轻视别人, 对人没有礼貌
他恃才傲物,对别人不屑一顾。
Tā shì cái ào wù, duì biérén bù xiè yī gù.
≈HSK6
Anh ta cậy tài khinh người, không thèm để ý tới người khác.
He is arrogant because of his talent and looks down on others.
义项 ④n≈HSK4
họ Ngạo
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️