返回查词 唐僧táng sēngHSK7-9Đường Tăng (nhân vật trong Tây Du Ký)僧人sēngrénHSK7-9Tu sĩ, nhà sư沙僧shā sēngHSK7-9Sha Wujing; Sa Tăng僧侣sēnɡlǚHSK7-9tăng lữ; thầy tu; sư sãi贫僧pín sēngHSK7-9bần tăng; bần đạo高僧gāo sēngHSK7-9cao tăng圣僧shèng sēngHSK7-9thánh tăng僧尼sēnɡníHSK7-9tăng ni; hoà thượng và ni cô; sãi vãi僧伽sēng jiāHSK7-9(Phật giáo) sangha僧徒sēng túHSK7-9giới tăng lữ; thầy tu; tăng đồ
僧
sēng
ㄙㄥHSK7-9n单字
hoà thượng; nhà sư
漢越 tăng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 出家行修的男性佛教徒; 和尚
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
hoà thượng; nhà sư
出家行修的男性佛教徒; 和尚
僧人行事很低调。
Sēngrén xíngshì hěn dīdiào.
≈HSK6
Nhà sư hành sự rất khiêm tốn.
The monk behaves very modestly.
山上有位老僧人。
Shān shàng yǒu wèi lǎo sēngrén.
≈HSK6
Trên núi có một vị hòa thượng già.
There is an old monk on the mountain.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Tăng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️