返回查词 偏僻piānpìHSK7-9hoang vu; hẻo lánh; hoang vắng孤僻ɡūpìHSK7-9quái gở; cô độc; lầm lì; lạnh lùng; khép kín僻静pìjìngHSK7-9yên lặng; yên tĩnh; vắng lặng生僻shēng pìHSK7-9lạ; ít gặp; hiếm có; ít thấy乖僻guāi pìHSK7-9kỳ quái; quái gở; kỳ quặc; lập dị; kỳ cục; quái đản; cổ quái; gàn bát sách冷僻lěng pìHSK7-9hẻo lánh; vắng vẻ怪僻guài pìHSK7-9cổ quái; quái gở; càn dở; kỳ cục; càn rỡ; kỳ quặc; kỳ quái荒僻huānɡpìHSK7-9hoang vắng; hoang vu; hiu quạnh; quạnh quẽ幽僻yōu pìHSK7-9mờ mịt và xa vời僻壤pì rǎngHSK7-9vùng đất hoang
僻
pì
ㄆㄧˋHSK7-9adj单字
hoang vắng; vắng vẻ; vắng
rare; obsolete 参见:冷 僻 ; 生 僻
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 偏僻
- 性情古怪,跟一般人合不来
- 不常见的 (多指文字)
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
hoang vắng; vắng vẻ; vắng
偏僻
他住在偏僻的角落。
Tā zhù zài piānpì de jiǎoluò.
≈HSK5
Anh ấy sống ở một góc hẻo lánh.
He lives in a remote corner.
他住在一条僻静的巷子里。
Tā zhù zài yī tiáo pìjìng de xiàngzi lǐ.
≈HSK6
Anh ấy sống trong một con ngõ vắng vẻ.
He lives in a quiet alley.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
quái gở; kì lạ; quái dị (tính tình); kỳ lạ
性情古怪,跟一般人合不来
义项 ③adj≈HSK7-9
ít thấy; hiếm thấy; ít sử dụng (chữ nghĩa)
不常见的 (多指文字)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️