WinHSK
返回查词
yǔn
ㄩㄣˇ
HSK4adj, n, v单字

đồng ý; cho phép

permit; allow; consent 参见: 允 诺; 允 许;应 允

漢越 doãn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 允许
  2. 公平;适当

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

đồng ý; cho phép

允许

妈妈允许我出去玩。

Māma yǔnxǔ wǒ chūqù wán.

HSK4

Mẹ cho phép tôi ra ngoài chơi.

Mom allowed me to go out and play.

老师允许我们提前下课。

Lǎoshī yǔnxǔ wǒmen tíqián xiàkè.

HSK4

Thầy giáo cho phép chúng tôi được tan học sớm.

The teacher allowed us to leave class early.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

công bằng; thỏa đáng

公平;适当

这样的分配很公平。

Zhèyàng de fēnpèi hěn gōngpíng.

HSK4

Phân bổ như này là rất công bằng.

This kind of distribution is very fair.

这种做法是公平合理的。

Zhè zhǒng zuòfǎ shì gōngpíng hélǐ de.

HSK4

Cách làm này là công bằng và hợp lý.

This approach is fair and reasonable.

义项 nHSK4

họ Duẫn; họ Doãn

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️