điềm; điềm báo; dấu hiệu báo trước
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 预兆
- 姓
- 数目
- 一百万,也常指与计算机存储或数据传输相关的单位“兆字节(Megabyte)
- 古代指一万亿
- 预示
义项
Nghĩađiềm; điềm báo; dấu hiệu báo trước
预兆
他赚了近一亿元。
Tā zhuàn le jìn yī yì yuán.
Anh ấy kiếm được gần một trăm triệu đồng.
He earned nearly one hundred million yuan.
订单价值好几亿。
Dìngdān jiàzhí hǎo jǐ yì.
Giá trị đơn đặt hàng vài trăm triệu.
The order is worth several hundred million.
họ Triệu
姓
triệu (số đếm)
数目
mb; một triệu
一百万,也常指与计算机存储或数据传输相关的单位“兆字节(Megabyte)
một trăm tỷ (thời xưa)
古代指一万亿
báo hiệu; báo trước; cho biết trước
预示
晨雾预示着今天是个晴天。
Chén wù yùshì zhe jīntiān shì gè qíngtiān.
Sương mù buổi sáng báo hiệu hôm nay trời nắng.
The morning mist indicates that today will be a sunny day.
月亮预示着今晚天气好。
Yuèliang yùshì zhe jīn wǎn tiānqì hǎo.
Mặt trăng báo hiệu thời tiết tối nay tốt.
The moon indicates that the weather will be good tonight.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️