WinHSK
返回查词
zhào
ㄓㄠˋ
HSK7-9n, numb, v单字

điềm; điềm báo; dấu hiệu báo trước

漢越 triệu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 预兆
  2. 数目
  3. 一百万,也常指与计算机存储或数据传输相关的单位“兆字节(Megabyte)
  4. 古代指一万亿
  5. 预示

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

điềm; điềm báo; dấu hiệu báo trước

预兆

他赚了近一亿元。

Tā zhuàn le jìn yī yì yuán.

HSK5

Anh ấy kiếm được gần một trăm triệu đồng.

He earned nearly one hundred million yuan.

订单价值好几亿。

Dìngdān jiàzhí hǎo jǐ yì.

HSK5

Giá trị đơn đặt hàng vài trăm triệu.

The order is worth several hundred million.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

họ Triệu

义项 numbHSK7-9

triệu (số đếm)

数目

义项 numbHSK7-9

mb; một triệu

一百万,也常指与计算机存储或数据传输相关的单位“兆字节(Megabyte)

义项 numbHSK7-9

một trăm tỷ (thời xưa)

古代指一万亿

义项 6vHSK7-9

báo hiệu; báo trước; cho biết trước

预示

晨雾预示着今天是个晴天。

Chén wù yùshì zhe jīntiān shì gè qíngtiān.

HSK5

Sương mù buổi sáng báo hiệu hôm nay trời nắng.

The morning mist indicates that today will be a sunny day.

月亮预示着今晚天气好。

Yuèliang yùshì zhe jīn wǎn tiānqì hǎo.

HSK6

Mặt trăng báo hiệu thời tiết tối nay tốt.

The moon indicates that the weather will be good tonight.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️