返回查词 兔子tùziHSK5thỏ; con thỏ野兔yě tùHSK6thỏ rừng; thỏ hoang卯兔mǎo tùHSK5con thỏ玉兔yù tùHSK5thỏ ngọc; mặt trăng; ngọc thố; ngân thố; thỏ bạc兔年tù niánHSK5Năm Thỏ兔唇tù chúnHSK7-9sứt môi; hở môi白兔bái tùHSK5Con thỏ trắng. Chỉ mặt trăng. Tục truyền trong mặt trăng có con thỏ trắng bằng ngọc; Thỏ trắng米兔mǐ tùHSK5phong trào chống quấy rối tình dục海兔hǎi tùHSK5thỏ biển; cá thỏ biển兔儿tù érHSK5thỏ; thỏ con
兔
tù
ㄊㄨˋHSK5n单字
thỏ; con thỏ
rabbit; hare 参见:家 兔 ;野 兔
漢越 thố
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (兔儿) 哺乳动物,头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短,善于跳跃,跑得很快有家兔和野兔等种类肉可以吃,毛可供纺织,毛皮可以制衣物通称兔子
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
thỏ; con thỏ
(兔儿) 哺乳动物,头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短,善于跳跃,跑得很快有家兔和野兔等种类肉可以吃,毛可供纺织,毛皮可以制衣物通称兔子
他养了一只白兔。
Tā yǎng le yī zhī bái tù.
≈HSK3
Anh ấy nuôi một con thỏ trắng.
He keeps a white rabbit.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️