WinHSK
返回查词
diǎn
ㄉㄧㄢˇ
HSK3n, v单字

điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện

be in charge of 参见: 典 狱

漢越 điển

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 典故
  2. 可以作为标准或规范的书籍
  3. 规范;法则
  4. 制度;法规
  5. 隆重的仪式(在古代,礼仪是国家的重要制度之一)
  6. 主持;主管
  7. 借钱时把土地、房屋或其他物品抵押给对方,按照商定的期限还钱,赎回原物

义项

Nghĩa
义项 nHSK3

điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện

典故

这个问题谁也回答不清楚,《汉语大字典》里有五六万字,普通的小字典,一本也有八九千字。

HSK3

他负责主持考试工作。

Tā fùzé zhǔchí kǎoshì gōngzuò.

HSK5

Anh ấy phụ trách việc tổ chức kỳ thi.

He is in charge of organizing the exam.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

kinh điển; từ điển

可以作为标准或规范的书籍

你有这本字典吗?

nǐ yǒu zhè běn zìdiǎn ma?

HSK3

Bạn có cuốn từ điển này không?

Do you have this dictionary?

义项 nHSK3

quy phạm; quy tắc; mẫu mực; hình mẫu; tấm gương

规范;法则

他是我们的榜样。

Tā shì wǒmen de bǎngyàng.

HSK5

Anh ấy là tấm gương của chúng ta.

He is our role model.

义项 nHSK3

quy định; pháp quy

制度;法规

义项 nHSK3

lễ; lễ nghi

隆重的仪式(在古代,礼仪是国家的重要制度之一)

义项 6nHSK3

họ Điển

义项 7vHSK3

quản lý; chủ trì; trông coi; chủ quản

主持;主管

义项 8vHSK3

cầm; cầm cố (tài sản, đất đai)

借钱时把土地、房屋或其他物品抵押给对方,按照商定的期限还钱,赎回原物

他把房子抵押出去了。

tā bǎ fángzi dǐyā chūqù le.

HSK6

Anh ấy đã cầm cố ngôi nhà rồi.

He mortgaged the house.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️