返回查词 冤枉yuānwangHSK7-9đổ oan; đổ lỗi; vu oan; giáng họa冤家yuān jiāHSK7-9kẻ thù; quân địch; kẻ đối đầu冤种yuān zhǒngHSK7-9người cảm thấy buồn bã vì bị đổ oan; khổ chủ; người bị oan ức冤屈yuān qūHSK7-9bị oan; xử oan; chịu oan; bất công诉冤sù yuānHSK7-9phàn nàn伸冤shēn yuānHSK7-9giải oan喊冤hǎn yuānHSK7-9kêu oan申冤shēn yuānHSK7-9giải oan冤案yuān'ànHSK7-9án oan冤魂yuān húnHSK7-9oan hồn (linh hồn người chết theo mê tín.)
冤
yuān
ㄩㄢHSK7-9n, adj单字
oan uổng; oan khuất; oan ức
cheat; kid; fool; pull sb's legs
漢越 oan
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 冤案;冤枉事
- 冤仇;仇恨
- 欺骗;哄骗;使上当
- 冤枉;受到或使人受到不公正的待遇;被加上不应有的罪名
- 花了时间或者钱,但没有达到目的的;不值得的
- 形容因为没有做过的事情而被批评或者惩罚的时候的感觉;觉得不公平的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
oan uổng; oan khuất; oan ức
冤案;冤枉事
别把钱给他,他是个冤大头。
Bié bǎ qián gěi tā, tā shì ge yuāndàtóu.
≈HSK5
Đừng đưa tiền cho hắn, hắn là kẻ phá của.
Don't give him the money; he's a sucker.
他不是凶手,冤有头,债有主!
Tā bú shì xiōngshǒu, yuān yǒu tóu, zhài yǒu zhǔ!
≈HSK6
Anh ta không phải hung thủ, oan có đầu, nợ có chủ!
He is not the murderer; every grievance has its culprit, every debt has its debtor!
义项 ②n≈HSK7-9
thù oán; căm hờn; hận thù
冤仇;仇恨
义项 ③v≈HSK7-9
lừa dối; lừa gạt
欺骗;哄骗;使上当
义项 ④v≈HSK7-9
bị oan; đổ oan
冤枉;受到或使人受到不公正的待遇;被加上不应有的罪名
义项 ⑤adj≈HSK7-9
uổng; vô ích; uổng phí; phí
花了时间或者钱,但没有达到目的的;不值得的
义项 6adj≈HSK7-9
oan
形容因为没有做过的事情而被批评或者惩罚的时候的感觉;觉得不公平的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️