WinHSK
返回查词
míng
ㄇㄧㄥˊ
HSK1adj, n单字

tối tăm; u tối

the underworld; the nether world 参见: 冥 府

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 昏暗
  2. 深;深刻
  3. 愚昧
  4. 迷信称人死后进入的世界,即阴间、地府

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

tối tăm; u tối

昏暗

夜晚的森林很黑暗。

Yèwǎn de sēnlín hěn hēi'àn.

HSK4

Khu rừng ban đêm rất tối tăm.

The forest at night is very dark.

他的观点很顽固。

Tā de guāndiǎn hěn wángù.

HSK6

Quan điểm của anh ấy rất bảo thủ.

His views are very stubborn.

义项 adjHSK1

sâu xa; sâu sắc; sâu

深;深刻

他坐在椅子上沉思。

Tā zuò zài yǐzi shàng chénsī.

HSK5

Anh ấy ngồi trên ghế suy nghĩ sâu xa.

He sat on the chair, deep in thought.

他的思想非常深刻。

tā de sīxiǎng fēicháng shēnkè.

HSK5

Suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

His thoughts are very profound.

义项 adjHSK1

ngu muội; hồ đồ; ngu dốt

愚昧

义项 nHSK1

âm phủ

迷信称人死后进入的世界,即阴间、地府

他相信死后会去阴间。

tā xiāngxìn sǐ hòu huì qù yīnjiān.

HSK7-9

Anh ấy tin rằng sau khi chết sẽ xuống âm phủ.

He believes that after death he will go to the underworld.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️