quyết; quyết định; định đoạt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 决定
- 分出最后胜负
- 执行死刑
- 大水冲垮(堤岸)
- 一定 (用在否定词前面)
义项
Nghĩaquyết; quyết định; định đoạt
决定
他决定周末去看电影。
tā juédìng zhōumò qù kàn diànyǐng.
Anh ấy quyết định cuối tuần đi xem phim.
He decided to go to the movies on the weekend.
不管怎样,决不后悔。
Bùguǎn zěnyàng, jué bù hòuhuǐ.
Dù thế nào đi nữa, nhất quyết không hối hận.
No matter what, I will never regret it.
quyết; quyết đoán; kiên quyết; quyết định thắng bại
分出最后胜负
xử tử; tử hình
执行死刑
vỡ; vỡ tung; nổ tung
大水冲垮(堤岸)
决堤前,村庄已经被撤离。
Juédī qián, cūnzhuāng yǐjīng bèi chèlí.
Trước khi vỡ đê, ngôi làng đã được sơ tán.
Before the dike burst, the village had been evacuated.
决堤的原因是下大雨。
Juédī de yuányīn shì xià dàyǔ.
Nguyên nhân vỡ đê là do mưa lớn.
The cause of the dam breach was heavy rain.
nhất định (dùng trước từ phủ định)
一定 (用在否定词前面)
不达目的,决不罢休。
Bù dá mùdì, jué bù bàxiū.
Không đạt được mục đích, nhất định không bỏ cuộc.
I will not give up until I achieve my goal.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️