返回查词 速冻sù dòngHSK5làm lạnh; cấp đông冻结dòngjiéHSK7-9đông lại; đóng băng; kết băng果冻guǒ dòngHSK5thạch冷冻lěngdòngHSK7-9đông lạnh; ướp lạnh解冻jiědònɡHSK5tan băng; tan chảy; băng tan (băng)冰冻bīnɡdònɡHSK5đóng băng; đông lạnh; phủ sương giá; đóng tuyết冻伤dòng shāngHSK5bỏng lạnh冻僵dòng jiāngHSK7-9lạnh cóng; tê cóng冻疮dònɡchuānɡHSK5cước; nứt da; nẻ da; nứt nẻ (vì lạnh)冻死dòng sǐHSK5chết cóng; chết vì lạnh; chết rét
冻
dòng
ㄉㄨㄥˋHSK5v单字
đông lại; đóng băng
feel very cold/freezing
漢越 đống
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (液体或含水分的东西) 遇冷凝固
- 受冷或感到冷
- (冻儿) 汤汁等凝结成的半固体
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
đông lại; đóng băng
(液体或含水分的东西) 遇冷凝固
别让白菜冻坏了。
Bié ràng báicài dòng huài le.
≈HSK4
Đừng để bắp cải bị đông hỏng.
Don't let the cabbage get frostbitten.
缸里的水冻住了。
Gāng lǐ de shuǐ dòng zhù le.
≈HSK4
Nước trong chậu đông lại rồi.
The water in the vat has frozen.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
lạnh; cóng; rét
受冷或感到冷
今天衣服穿少了,真冻得慌。
Jīntiān yīfu chuān shǎo le, zhēn dòng de huāng.
≈HSK5
Hôm nay mặc ít quần áo, rét chết đi được.
I didn't wear enough clothes today; I'm really freezing.
义项 ③n≈HSK5
món đông
(冻儿) 汤汁等凝结成的半固体
Tình huống & hội thoại
明天去哈尔滨,那边的天气你看了没?HSK5
男:明天去哈尔滨,那边的天气你看了没?
女:我看天气预报了,明天哈尔滨有雪。
男:那你一定要穿上羽绒服,小心别冻着。
女:根本冻不着,这两天基本上都在室内,没机会出去。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️