返回查词 凋谢diāoxièHSK7-9tàn; tàn héo; tàn úa凋零diāo língHSK7-9khô héo; tàn lụi; rụng rơi凋落diāo luòHSK7-9điêu tàn; tàn tạ凋敝diāo bìHSK7-9khó khăn; khốn khổ; suy tàn; suy vi; suy thoái (cuộc sống và sự nghiệp); điêu tệ凋残diāo cánHSK7-9lụn bại; suy sút民生凋敝mín shēng diāo bìHSK7-9cuộc sống dân chúng suy tàn
凋
diāo
ㄉㄧㄠHSK7-9adj, v单字
tàn; tàn héo; tàn lụi; rụng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (草木花叶)枯萎脱落
- (事业)衰败;(生活)困苦
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
tàn; tàn héo; tàn lụi; rụng
(草木花叶)枯萎脱落
我看见叶子在凋落。
Wǒ kànjiàn yèzi zài diāoluò.
≈HSK6
Tôi thấy lá đang rụng.
I see the leaves falling.
花已经开始凋谢。
huā yǐjīng kāishǐ diāoxiè.
≈HSK6
Hoa đã bắt đầu tàn.
The flowers have begun to wither.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
suy tàn; điêu tàn; khó khăn (sự nghiệp; cuộc sống)
(事业)衰败;(生活)困苦
我的生活很艰难。
Wǒ de shēnghuó hěn jiānnán.
≈HSK5
Cuộc sống của tôi rất khó khăn.
My life is very difficult.
他的事业很凋零。
tā de shìyè hěn diāolíng.
≈HSK7-9
Sự nghiệp của anh ấy rất điêu tàn.
His career is in decline.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️