返回查词 凯旋kǎixuánHSK7-9khải hoàn; thắng lợi trở về凯歌kǎiɡēHSK7-9khải hoàn ca; khúc khải hoàn; bài tán ca; bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng; khải ca凯文kǎi wénHSK7-9kevin凯子kǎi zǐHSK7-9Anh chàng giàu có, đẹp trai凯撒kǎi sāHSK7-9Julius Caesar凯特kǎi tèHSK7-9Kate (tên cá nhân)凯利kǎi lìHSK7-9kelly凯蒂kǎi dìHSK7-9katie凯悦kǎi yuèHSK7-9Hyatt (công ty khách sạn)凯里kǎi lǐHSK7-9Thành phố Khải Lý
凯
kǎi
ㄎㄞˇHSK7-9adj, n单字
thắng lợi; chiến thắng
victory; song of victory 参见: 凯 旋;奏 凯
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 凯旋
- 军队打了胜仗后所奏的乐曲
- 姓
- 凯
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
thắng lợi; chiến thắng
凯旋
他们赢得了胜利。
Tāmen yíngdé le shènglì.
≈HSK4
Họ đã giành chiến thắng.
They won the victory.
胜利的日子终于来了。
Shènglì de rìzi zhōngyú lái le.
≈HSK4
Ngày chiến thắng cuối cùng đã đến.
The day of victory has finally arrived.
义项 ②n≈HSK7-9
bài ca chiến thắng
军队打了胜仗后所奏的乐曲
这首凯歌非常动听。
Zhè shǒu kǎigē fēicháng dòngtīng.
≈HSK6
Bài ca chiến thắng này rất hay.
This song of triumph is very pleasant to hear.
义项 ③n≈HSK7-9
họ Khải
姓
义项 ④adj≈HSK7-9
chiến thắng; vinh quang
凯
他带着胜利的笑容。
tā dài zhe shèng lì de xiào róng
≈HSK4
Anh ấy mang nụ cười chiến thắng.
He wore a victorious smile.
她感觉非常光荣。
tā gǎn jué fēi cháng guāng róng
≈HSK5
Cô ấy cảm thấy rất vinh quang.
She felt very honored.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️